Tiếng Anh: scrape off, pare, trim; waves, breakers; undulations
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “削波”
Chữ TƯỚC (削): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剥削 (BÁC TƯỚC: bóc lột), 削弱 (TƯỚC NHƯỢC: làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 削波 [TƯỚC BA] gồm 削 (TƯỚC) + 波 (BA) → nghĩa tiếng Việt: "削 (TƯỚC): cạo, gọt, gọt". 🦊
Phát âm "削波": 削 xiāo (thanh 1 (55)) → 波 bō (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

削 (TƯỚC): cạo, gọt, gọt; 波 (BA): sóng, sóng vỗ
Phồn thể: 削波
Hán Việt: TƯỚC BA
Tiếng Anh: scrape off, pare, trim; waves, breakers; undulations
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “削波”
Chữ TƯỚC (削): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剥削 (BÁC TƯỚC: bóc lột), 削弱 (TƯỚC NHƯỢC: làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh)).
Tập viết
Dùng trong câu
削波(相关词:剥削)
Cụm từ “削波” (TƯỚC BA) — 削 (TƯỚC): cạo, gọt, gọt; 波 (BA): sóng, sóng vỗ; từ liên hệ: 剥削 (BÁC TƯỚC: bóc lột).

Câu 1/1
Từ “削波” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 削 (U+524A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cạo, gọt, gọt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 削 · ⺌ (Bộ TIỂU) (9 nét) · Pinyin: xiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cạo, gọt, gọt. Chữ TƯỚC (削): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剥削 (BÁC TƯỚC: bóc lột), 削弱 (TƯỚC NHƯỢC: làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 剝削 BÁC TƯỚC (bóc lột); 削弱 TƯỚC NHƯỢC (làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯỚC: cạo, gọt, gọt; thường gặp trong ngữ cảnh: 剝削 BÁC TƯỚC (bóc lột); 削弱 TƯỚC NHƯỢC (làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 削 (TƯỚC): cạo, gọt, gọt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (剝削 BÁC TƯỚC (bóc lột); 削弱 TƯỚC NHƯỢC (làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tước (削): cạo, gọt, gọt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 削 (âm đọc TƯỚC): cạo, gọt, gọt. Từ vựng thường đàm: 剝削 BÁC TƯỚC (bóc lột); 削弱 TƯỚC NHƯỢC (làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 削 (âm chuẩn TƯỚC): cạo, gọt, gọt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯỚC (削): cạo, gọt, gọt; từ ghép thông dụng: 剝削 BÁC TƯỚC (bóc lột); 削弱 TƯỚC NHƯỢC (làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 削 [U+524A · TƯỚC · xiāo]: cạo, gọt, gọt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “削波”