Tiếng Anh: shave
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剃”
Chữ THẾ (剃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 剃 [THẾ] → "cạo râu". Cấu tạo có bộ ĐAO (con dao, sự cắt xẻ phân định). 🦊
Phát âm "剃" [tì — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

cạo râu
Phồn thể: 剃
Hán Việt: THẾ
Tiếng Anh: shave
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剃”
Chữ THẾ (剃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“剃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“剃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “剃” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 剃 (U+5243) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cạo râu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 剃 · 刀 (9 nét) · Pinyin: tì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cạo râu. Chữ THẾ (剃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẾ: cạo râu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 剃 (THẾ): cạo râu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thế (剃): cạo râu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 剃 (âm đọc THẾ): cạo râu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 剃 (âm chuẩn THẾ): cạo râu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẾ (剃): cạo râu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 剃 [U+5243 · THẾ · tì]: cạo râu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “剃”