Tiếng Anh: ticket, coupon, voucher, certificate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “券”
Chữ KHOÁN (券): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 券 (âm Hán Việt: KHOÁN) → "phiếu, vé, phiếu giảm giá (voucher/coupon)". 🦊
Phát âm "券" [quàn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

phiếu, vé, phiếu giảm giá (voucher/coupon)
Phồn thể: 券
Hán Việt: KHOÁN
Tiếng Anh: ticket, coupon, voucher, certificate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “券”
Chữ KHOÁN (券): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Tập viết
Dùng trong câu
顾客只要出示这张优惠券,就可以在结账时享受八折优惠。
Khách hàng chỉ cần xuất trình phiếu giảm giá này là có thể được hưởng ưu đãi giảm 20% khi thanh toán.

Câu 1/1
Từ “券” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 券 (U+5238) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giấy chứng nhận, vé; chứng thư sở hữu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 券 · 丷 (Bộ BÁT) (8 nét) · Pinyin: quàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giấy chứng nhận, vé; chứng thư sở hữu. Chữ KHOÁN (券): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOÁN: giấy chứng nhận, vé; chứng thư sở hữu; thường gặp trong ngữ cảnh: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 券 (KHOÁN): giấy chứng nhận, vé; chứng thư sở hữu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoán (券): giấy chứng nhận, vé; chứng thư sở hữu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 券 (âm đọc KHOÁN): giấy chứng nhận, vé; chứng thư sở hữu. Từ vựng thường đàm: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 券 (âm chuẩn KHOÁN): giấy chứng nhận, vé; chứng thư sở hữu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁN (券): giấy chứng nhận, vé; chứng thư sở hữu; từ ghép thông dụng: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 券 [U+5238 · KHOÁN · quàn]: giấy chứng nhận, vé; chứng thư sở hữu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “券”