Tiếng Anh: defect, flaw, shortcoming, blemish
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缺陷”
Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缺陷 (KHUYẾT HÃM) = 缺 (KHUYẾT: thiếu, lỗ hổng, thâm hụt) + 陷 (HÃM: nhấn chìm, lao xuống, cái bẫy) → khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "缺陷" đọc là quē (thanh 1) + xiàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật
Phồn thể: 缺陷
Hán Việt: KHUYẾT HÃM
Tiếng Anh: defect, flaw, shortcoming, blemish
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缺陷”
Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).
Tập viết
Dùng trong câu
超精密半导体制造采用了先进的电子束无损检测设备,能够精准识别晶圆纳米层间任何细微晶格缺陷。
Quy trình chế tạo bán dẫn siêu chính xác áp dụng thiết bị kiểm tra không phá hủy bằng chùm tia điện tử tiên tiến, có thể nhận diện chuẩn xác bất kỳ khuyết tật mạng tinh thể vi mô nào giữa các lớp nano của tấm wafer.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 缺陷
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “缺陷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缺 (U+7F3A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 缺 · 缶 (Bộ PHẪU) (10 nét) · Pinyin: quē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUYẾT: thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt; thường gặp trong ngữ cảnh: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 缺 (KHUYẾT): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuyết (缺): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 缺 (âm đọc KHUYẾT): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. Từ vựng thường đàm: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 缺 (âm chuẩn KHUYẾT): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUYẾT (缺): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt; từ ghép thông dụng: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 缺 [U+7F3A · KHUYẾT · quē]: thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缺陷”