Tiếng Anh: power, authority
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “权力”
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “权力”
💡 权力 (QUYỀN LỰC) = 权 (QUYỀN: quyền lực, quyền, thẩm quyền) + 力 (LỰC: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng) → quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "权力" đọc là quán (thanh 2) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)
Phồn thể: 權力
Hán Việt: QUYỀN LỰC
Tiếng Anh: power, authority
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “权力”
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “权力”
Dùng trong câu
国家一切行政与执法权力都必须在阳光下运行,把公权力关进制度的笼子里,依法接受人民监督。
Mọi quyền lực hành chính và thực thi pháp luật của Nhà nước đều phải được vận hành công khai minh bạch, nhốt quyền lực công vào chiếc lồng thể chế, chịu sự giám sát của nhân dân theo quy định pháp luật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 权力
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “权力” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 权 (U+6743) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyền lực, quyền, thẩm quyền. [Giản thể: 权 ⇄ Phồn thể: 權 · 木 (Bộ MỘC) (6 nét) · Pinyin: quán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quyền lực, quyền, thẩm quyền. Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYỀN: quyền lực, quyền, thẩm quyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 權 (QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyền (權): quyền lực, quyền, thẩm quyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 權 (âm đọc QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền. Từ vựng thường đàm: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 權 (âm chuẩn QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYỀN (權): quyền lực, quyền, thẩm quyền; từ ghép thông dụng: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 權 [U+6743 · QUYỀN · quán]: quyền lực, quyền, thẩm quyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “权力”