Tiếng Anh: to delete, to remove, to erase
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “删除”
Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 删除 (SAN TRỪ) = 删 (SAN: cắt, xóa) + 除 (TRỪ: trừ, ngoại trừ, loại bỏ trừ bỏ (chúqù)) → xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "删除" đọc là shān (thanh 1) + chú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)
Phồn thể: 刪除
Hán Việt: SAN TRỪ
Tiếng Anh: to delete, to remove, to erase
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “删除”
Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Tập viết
Dùng trong câu
在对核心数据库执行批量删除过期历史冗余数据前,务必先在异地冷备存储池中完成全量快照备份。
Trước khi thực hiện thao tác xóa hàng loạt các dữ liệu lịch sử dư thừa đã hết hạn trên cơ sở dữ liệu cốt lõi, nhất thiết phải hoàn tất việc sao lưu chụp nhanh toàn bộ trên kho lưu trữ lạnh từ xa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 删除
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “删除” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 删 (U+5220) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cắt; xóa. [Giản thể: 删 ⇄ Phồn thể: 刪 · 刂 (Bộ ĐAO) (7 nét) · Pinyin: shān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt; xóa. Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SAN: cắt; xóa; thường gặp trong ngữ cảnh: 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 刪 (SAN): cắt; xóa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
San (刪): cắt; xóa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 刪 (âm đọc SAN): cắt; xóa. Từ vựng thường đàm: 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 刪 (âm chuẩn SAN): cắt; xóa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SAN (刪): cắt; xóa; từ ghép thông dụng: 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 刪 [U+5220 · SAN · shān]: cắt; xóa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “删除”