Tiếng Anh: beginning, initial, primary; three
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “初三”
Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 初三 [SƠ TAM] gồm 初 (SƠ) + 三 (TAM) → nghĩa tiếng Việt: "初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp". 🦊
Phát âm "初三": 初 chū (thanh 1 (55)) → 三 sān (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; 三 (TAM): ba
Phồn thể: 初三
Hán Việt: SƠ TAM
Tiếng Anh: beginning, initial, primary; three
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “初三”
Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
Tập viết
Dùng trong câu
初三(相关词:初级)
Cụm từ “初三” (SƠ TAM) — 初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; 三 (TAM): ba; từ liên hệ: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 初三
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “初三” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 初 (U+521D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 初 · 衤 (Bộ Y) (7 nét) · Pinyin: chū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƠ: bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sơ (初): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 初 (âm đọc SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Từ vựng thường đàm: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 初 (âm chuẩn SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƠ (初): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; từ ghép thông dụng: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 初 [U+521D · SƠ · chū]: bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “初三”