Tiếng Anh: mow, cut grass; hay, fodder
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刍”
Chữ SÔ (刍, phồn thể: 芻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刍 [SÔ] → "cắt cỏ, cắt cỏ". Cấu tạo có bộ ĐAO (con dao, sự cắt xẻ phân định). 🦊
Phát âm "刍" [chú — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cắt cỏ, cắt cỏ; cỏ khô, thức ăn gia súc
Phồn thể: 芻
Hán Việt: SÔ
Tiếng Anh: mow, cut grass; hay, fodder
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刍”
Chữ SÔ (刍, phồn thể: 芻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “刍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刍 (U+520D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
so le, so sánh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt cỏ, cắt cỏ; cỏ khô, thức ăn gia súc. Chữ SÔ (刍, phồn thể: 芻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
sồ sề
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 芻 (SÔ): cắt cỏ, cắt cỏ; cỏ khô, thức ăn gia súc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sô (芻): cắt cỏ, cắt cỏ; cỏ khô, thức ăn gia súc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 芻 (âm đọc SÔ): cắt cỏ, cắt cỏ; cỏ khô, thức ăn gia súc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 芻 (âm chuẩn SÔ): cắt cỏ, cắt cỏ; cỏ khô, thức ăn gia súc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 芻 [U+520D · SÔ · chú]: cắt cỏ, cắt cỏ; cỏ khô, thức ăn gia súc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刍”