Tiếng Anh: concave, hollow, sunken, depressed
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凹”
Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 凹 [AO] → "lõm, trũng lõm xuống, trũng". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "凹" [āo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lõm, trũng lõm xuống, trũng
Phồn thể: 凹
Hán Việt: AO
Tiếng Anh: concave, hollow, sunken, depressed
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凹”
Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Tập viết
Dùng trong câu
超大口径深空射电望远镜的巨大反射面犹如一口深邃的银白色凹面巨碗,静静凝望百亿光年外的浩瀚宇宙。
Mặt phản xạ khổng lồ của kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu khẩu độ siêu lớn tựa như một chiếc bát khổng lồ mặt lõm trũng màu trắng bạc sâu thẳm, tĩnh lặng ngắm nhìn vũ trụ bao la cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng.

Câu 1/1
Từ “凹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 凹 (U+51F9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 凹 · 木 (MỘC) (5 nét) · Pinyin: āo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng. Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc AO: lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng; thường gặp trong ngữ cảnh: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 凹 (AO): lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ao (凹): lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 凹 (âm đọc AO): lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng. Từ vựng thường đàm: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 凹 (âm chuẩn AO): lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc AO (凹): lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng; từ ghép thông dụng: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 凹 [U+51F9 · AO · āo]: lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “凹”