Tiếng Anh: coagulate; congeal; freeze; glue, gum, resin, rubber; sound; shin bone
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凝胶”
Chữ NGƯNG (凝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 16 nét (14 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 匕 (CHỦY) + 矢 (THỈ) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 凝固 (NGƯNG CỐ: đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh), 凝视 (NGƯNG THỊ: chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 凝胶 [NGƯNG GIAO] gồm 凝 (NGƯNG) + 胶 (GIAO) → nghĩa tiếng Việt: "凝 (NGƯNG): đông máu". 🦊
Phát âm "凝胶": 凝 níng (thanh 2 (35)) → 胶 jiāo (thanh 1 (55)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

凝 (NGƯNG): đông máu; 胶 (GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su
Phồn thể: 凝膠
Hán Việt: NGƯNG GIAO
Tiếng Anh: coagulate; congeal; freeze; glue, gum, resin, rubber; sound; shin bone
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凝胶”
Chữ NGƯNG (凝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 16 nét (14 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 匕 (CHỦY) + 矢 (THỈ) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 凝固 (NGƯNG CỐ: đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh), 凝视 (NGƯNG THỊ: chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn).
Tập viết
Dùng trong câu
凝胶(相关词:凝固)
Cụm từ “凝胶” (NGƯNG GIAO) — 凝 (NGƯNG): đông máu; 胶 (GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; từ liên hệ: 凝固 (NGƯNG CỐ: đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng).

Câu 1/1
Từ “凝胶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 凝 (U+51DD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đông máu; đông đặc; đóng băng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 凝 · 冫 (Bộ BĂNG) (16 nét) · Pinyin: níng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đông máu; đông đặc; đóng băng. Chữ NGƯNG (凝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 16 nét (14 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 匕 (CHỦY) + 矢 (THỈ) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 凝固 (NGƯNG CỐ: đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh), 凝视 (NGƯNG THỊ: chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 凝固 NGƯNG CỐ (đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng); 凝聚 NGƯNG TỤ (ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh); 凝視 NGƯNG THỊ (chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGƯNG: đông máu; đông đặc; đóng băng; thường gặp trong ngữ cảnh: 凝固 NGƯNG CỐ (đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng); 凝聚 NGƯNG TỤ (ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh); 凝視 NGƯNG THỊ (chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 凝 (NGƯNG): đông máu; đông đặc; đóng băng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (凝固 NGƯNG CỐ (đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng); 凝聚 NGƯNG TỤ (ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh); 凝視 NGƯNG THỊ (chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngưng (凝): đông máu; đông đặc; đóng băng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 凝 (âm đọc NGƯNG): đông máu; đông đặc; đóng băng. Từ vựng thường đàm: 凝固 NGƯNG CỐ (đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng); 凝聚 NGƯNG TỤ (ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh); 凝視 NGƯNG THỊ (chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 凝 (âm chuẩn NGƯNG): đông máu; đông đặc; đóng băng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGƯNG (凝): đông máu; đông đặc; đóng băng; từ ghép thông dụng: 凝固 NGƯNG CỐ (đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng); 凝聚 NGƯNG TỤ (ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh); 凝視 NGƯNG THỊ (chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 凝 [U+51DD · NGƯNG · níng]: đông máu; đông đặc; đóng băng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “凝胶”