Tiếng Anh: agricultural products, farm produce
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “农产品”
Chữ NÔNG (农, phồn thể 農) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình rừng cây cỏ (林/曲) ở trên và chiếc liềm bằng vỏ sò (辰 - THẦN) ở dưới để diễn tả công việc phát hoang, làm cỏ và cày cấy. Sang chữ giản thể, phần trên được lược giản thành bộ MỊCH (冖) có nét phẩy. Chữ NÔNG tôn vinh sự cần cù một nắng hai sương của người nông dân cùng trí tuệ canh tác thuận theo thời tiết của nền văn minh lúa nước.
Rừng cây sáng sớm tinh sương, Tay cầm liềm THẦN mở đường cày sâu. Chữ NÔNG dãi nắng dầm mưa, Làm ra hạt gạo sớm trưa nuôi người.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 农产品 [NÔNG SẢN PHẨM] gồm 农 (NÔNG) + 产 (SẢN) + 品 (PHẨM) → nghĩa tiếng Việt: "nông sản, sản phẩm nông nghiệp". 🦊
Phát âm "农产品" [nóngchǎnpǐn — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nông sản, sản phẩm nông nghiệp
Phồn thể: 農產品
Hán Việt: NÔNG SẢN PHẨM
Tiếng Anh: agricultural products, farm produce
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “农产品”
Chữ NÔNG (农, phồn thể 農) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình rừng cây cỏ (林/曲) ở trên và chiếc liềm bằng vỏ sò (辰 - THẦN) ở dưới để diễn tả công việc phát hoang, làm cỏ và cày cấy. Sang chữ giản thể, phần trên được lược giản thành bộ MỊCH (冖) có nét phẩy. Chữ NÔNG tôn vinh sự cần cù một nắng hai sương của người nông dân cùng trí tuệ canh tác thuận theo thời tiết của nền văn minh lúa nước.
Rừng cây sáng sớm tinh sương, Tay cầm liềm THẦN mở đường cày sâu. Chữ NÔNG dãi nắng dầm mưa, Làm ra hạt gạo sớm trưa nuôi người.
Tập viết
Dùng trong câu
现代农业冷链物流网络全面覆盖乡村,让优质绿色特色农产品能在二十四小时内直达全国各大城市餐桌。
Mạng lưới logistics chuỗi cung ứng lạnh nông nghiệp hiện đại phủ khắp làng quê, giúp các nông sản sản phẩm nông nghiệp đặc sắc xanh chất lượng cao có thể vận chuyển thẳng tới bàn ăn các đô thị lớn trên toàn quốc trong vòng 24 giờ.

Câu 1/1
Từ “农产品” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 农 (U+519C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân. [Giản thể: 农 ⇄ Phồn thể: 農 · 冖 (Bộ MỊCH) (6 nét) · Pinyin: nóngchǎnpǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân. Chữ NÔNG (农, phồn thể 農) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình rừng cây cỏ (林/曲) ở trên và chiếc liềm bằng vỏ sò (辰 - THẦN) ở dưới để diễn tả công việc phát hoang, làm cỏ và cày cấy. Sang chữ giản thể, phần trên được lược giản thành bộ MỊCH (冖) có nét phẩy. Chữ NÔNG tôn vinh sự cần cù một nắng hai sương của người nông dân cùng trí tuệ canh tác thuận theo thời tiết của nền văn minh lúa nước. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 農業 NÔNG NGHIỆP (nông nghiệp); 農曆 NÔNG LỊCH (Âm lịch, Nông lịch, lịch truyền thống); 耕農 CANH NÔNG (Canh nông); 農機 NÔNG CƠ (Nông cơ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NÔNG: nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân; thường gặp trong ngữ cảnh: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 農業 NÔNG NGHIỆP (nông nghiệp); 農曆 NÔNG LỊCH (Âm lịch, Nông lịch, lịch truyền thống); 耕農 CANH NÔNG (Canh nông); 農機 NÔNG CƠ (Nông cơ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 農 (NÔNG): Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 農業 NÔNG NGHIỆP (nông nghiệp); 農曆 NÔNG LỊCH (Âm lịch, Nông lịch, lịch truyền thống); 耕農 CANH NÔNG (Canh nông); 農機 NÔNG CƠ (Nông cơ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nông (農): Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 農 (âm đọc NÔNG): Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân. Từ vựng thường đàm: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 農業 NÔNG NGHIỆP (nông nghiệp); 農曆 NÔNG LỊCH (Âm lịch, Nông lịch, lịch truyền thống); 耕農 CANH NÔNG (Canh nông); 農機 NÔNG CƠ (Nông cơ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 農 (âm chuẩn NÔNG): Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NÔNG (農): Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân; từ ghép thông dụng: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 農業 NÔNG NGHIỆP (nông nghiệp); 農曆 NÔNG LỊCH (Âm lịch, Nông lịch, lịch truyền thống); 耕農 CANH NÔNG (Canh nông); 農機 NÔNG CƠ (Nông cơ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 農 [U+519C · NÔNG · nóngchǎnpǐn]: Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “农产品”