Tiếng Anh: tool, implement; draw up, write
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “具”
Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 具 (âm Hán Việt: CỤ) → "công cụ, thực hiện". 🦊
Phát âm "具" [jù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

công cụ, thực hiện; vẽ lên, viết
Phồn thể: 具
Hán Việt: CỤ
Tiếng Anh: tool, implement; draw up, write
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “具”
Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).
Tập viết
Dùng trong câu
工具、家具
Từ ghép chứa chữ 具: “工具” (CÔNG CỤ — công cụ, phương tiện); “家具” (GIA CỤ — đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng).

Câu 1/1
Từ “具” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 具 (U+5177) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
công cụ, thực hiện; vẽ lên, viết. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 具 · 八 (Bộ BÁT) (8 nét) · Pinyin: jù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
công cụ, thực hiện; vẽ lên, viết. Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 工具 CÔNG CỤ (công cụ, phương tiện); 傢俱 GIA CỤ (đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 玩具 NGOẠN CỤ (đồ chơi); 文具 VĂN CỤ (văn phòng phẩm, đồ dùng học tập).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỤ: công cụ, thực hiện; vẽ lên, viết; thường gặp trong ngữ cảnh: 工具 CÔNG CỤ (công cụ, phương tiện); 傢俱 GIA CỤ (đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 玩具 NGOẠN CỤ (đồ chơi); 文具 VĂN CỤ (văn phòng phẩm, đồ dùng học tập).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 具 (CỤ): công cụ, thực hiện; vẽ lên, viết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (工具 CÔNG CỤ (công cụ, phương tiện); 傢俱 GIA CỤ (đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 玩具 NGOẠN CỤ (đồ chơi); 文具 VĂN CỤ (văn phòng phẩm, đồ dùng học tập)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cụ (具): công cụ, thực hiện; vẽ lên, viết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 具 (âm đọc CỤ): công cụ, thực hiện; vẽ lên, viết. Từ vựng thường đàm: 工具 CÔNG CỤ (công cụ, phương tiện); 傢俱 GIA CỤ (đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 玩具 NGOẠN CỤ (đồ chơi); 文具 VĂN CỤ (văn phòng phẩm, đồ dùng học tập).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 具 (âm chuẩn CỤ): công cụ, thực hiện; vẽ lên, viết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỤ (具): công cụ, thực hiện; vẽ lên, viết; từ ghép thông dụng: 工具 CÔNG CỤ (công cụ, phương tiện); 傢俱 GIA CỤ (đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 玩具 NGOẠN CỤ (đồ chơi); 文具 VĂN CỤ (văn phòng phẩm, đồ dùng học tập).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 具 [U+5177 · CỤ · jù]: công cụ, thực hiện; vẽ lên, viết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “具”