Tiếng Anh: pocket, bag, to wrap up in, to take responsibility for; hat, cap; cap-like tops
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兜帽”
Chữ ĐÂU (兜): thuộc bộ NHI (儿), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 儿 (NHI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “兜帽”
💡 兜帽 [ĐÂU MẠO] gồm 兜 (ĐÂU) + 帽 (MẠO) → nghĩa tiếng Việt: "兜 (ĐÂU): túi áo quần". 🦊
Phát âm "兜帽": 兜 dōu (thanh 1 (55)) → 帽 mào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

兜 (ĐÂU): túi áo quần; 帽 (MẠO): mũ, mũ
Phồn thể: 兜帽
Hán Việt: ĐÂU MẠO
Tiếng Anh: pocket, bag, to wrap up in, to take responsibility for; hat, cap; cap-like tops
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兜帽”
Chữ ĐÂU (兜): thuộc bộ NHI (儿), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 儿 (NHI).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “兜帽”
Dùng trong câu
兜帽(相关词:帽子)
Cụm từ “兜帽” (ĐÂU MẠO) — 兜 (ĐÂU): túi áo quần; 帽 (MẠO): mũ, mũ; từ liên hệ: 帽子 (MẠO TỬ: mũ).

Câu 1/1
Từ “兜帽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兜 (U+515C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 兜 · 白 (Bộ BẠCH) (11 nét) · Pinyin: dōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác. Chữ ĐÂU (兜): thuộc bộ NHI (儿), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 儿 (NHI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÂU: túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兜 (ĐÂU): túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đâu (兜): túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兜 (âm đọc ĐÂU): túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兜 (âm chuẩn ĐÂU): túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÂU (兜): túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 兜 [U+515C · ĐÂU · dōu]: túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兜帽”