Tiếng Anh: political party, clique, faction; central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain; center, conclude, run out; beg; manage, do, handle; deal with; fair, equitable; public; duke; hall, central room
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “党中央办公厅”
Chữ ĐẢNG (党, phồn thể: 黨): thuộc bộ NHI (儿), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “党中央办公厅”
💡 党中央办公厅 [ĐẢNG TRUNG ƯƠNG BIỆN CÔNG SẢNH] gồm 党 (ĐẢNG) + 中 (TRUNG) + 央 (ƯƠNG) + 办 (BIỆN) + 公 (CÔNG) + 厅 (SẢNH) → nghĩa tiếng Việt: "党 (ĐẢNG): đảng, đảng phái, chính đảng". 🦊
Phát âm "党中央办公厅": 党 dǎng (thanh 3 (214)) → 中 zhōng (thanh 1 (55)) → 央 yāng (thanh 1 (55)) → 办 bàn (thanh 4 (51)) → 公 gōng (thanh 1 (55)) → 厅 tīng (thanh 1 (55)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

党 (ĐẢNG): đảng, đảng phái, chính đảng; 中 (TRUNG): Ở giữa, trung tâm, bên trong; 央 (ƯƠNG): trung tâm, kết luận, hết; 办 (BIỆN): quản lý, làm, xử lý; 公 (CÔNG): Chung, công cộng, công bằng, minh bạch, vô tư; 厅 (SẢNH): hội trường, phòng trung tâm
Phồn thể: 黨中央辦公廳
Hán Việt: ĐẢNG TRUNG ƯƠNG BIỆN CÔNG SẢNH
Tiếng Anh: political party, clique, faction; central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain; center, conclude, run out; beg; manage, do, handle; deal with; fair, equitable; public; duke; hall, central room
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “党中央办公厅”
Chữ ĐẢNG (党, phồn thể: 黨): thuộc bộ NHI (儿), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “党中央办公厅”
Dùng trong câu
党中央办公厅(相关词:中国)
Cụm từ “党中央办公厅” (ĐẢNG TRUNG ƯƠNG BIỆN CÔNG SẢNH) — 党 (ĐẢNG): đảng, đảng phái, chính đảng; 中 (TRUNG): Ở giữa, trung tâm, bên trong; 央 (ƯƠNG): trung tâm, kết luận, hết; 办 (BIỆN): quản lý, làm, xử lý; 公 (CÔNG): Chung, công cộng, công bằng, minh bạch, vô tư; 厅 (SẢNH): hội trường, phòng trung tâm; từ liên hệ: 中国 (TRUNG QUỐC: Trung Quốc).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 党中央办公厅
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “党中央办公厅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 党 (U+515A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đảng, đảng phái, chính đảng. [Giản thể: 党 ⇄ Phồn thể: 黨 · ⺌ (Bộ TIỂU) (10 nét) · Pinyin: dǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đảng, đảng phái, chính đảng. Chữ ĐẢNG (党, phồn thể: 黨): thuộc bộ NHI (儿), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẢNG: đảng, đảng phái, chính đảng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 黨 (ĐẢNG): đảng, đảng phái, chính đảng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảng (黨): đảng, đảng phái, chính đảng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 黨 (âm đọc ĐẢNG): đảng, đảng phái, chính đảng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 黨 (âm chuẩn ĐẢNG): đảng, đảng phái, chính đảng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢNG (黨): đảng, đảng phái, chính đảng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 黨 [U+515A · ĐẢNG · dǎng]: đảng, đảng phái, chính đảng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “党中央办公厅”