Tiếng Anh: parking lot, car park
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “停车场”
Chữ ĐÌNH (停): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 停止 (ĐÌNH CHỈ: dừng lại, đình chỉ, ngưng), 停泊 (ĐÌNH BẠC: neo đậu, đỗ tàu thuyền tại bến cảng), 停顿 (ĐÌNH ĐỐN: dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng), 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “停车场”
💡 停车场 [ĐÌNH XA TRƯỜNG] gồm 停 (ĐÌNH) + 车 (XA) + 场 (TRƯỜNG) → nghĩa tiếng Việt: "bãi đỗ xe, bãi giữ xe". 🦊
Phát âm "停车场" [tíngchēchǎng — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bãi đỗ xe, bãi giữ xe
Phồn thể: 停車場
Hán Việt: ĐÌNH XA TRƯỜNG
Tiếng Anh: parking lot, car park
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “停车场”
Chữ ĐÌNH (停): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 停止 (ĐÌNH CHỈ: dừng lại, đình chỉ, ngưng), 停泊 (ĐÌNH BẠC: neo đậu, đỗ tàu thuyền tại bến cảng), 停顿 (ĐÌNH ĐỐN: dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng), 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “停车场”
Dùng trong câu
新建的大型地下智能立体停车场全部配备了新能源汽车超快充电桩,极大便利了市民出行。
Bãi đỗ xe bãi giữ xe lập thể thông minh dưới lòng đất quy mô lớn mới xây toàn bộ đều được trang bị các trụ sạc siêu nhanh cho xe ô tô năng lượng mới, tạo thuận tiện tối đa cho người dân đi lại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 停车场
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “停车场” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 停 (U+505C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dừng lại, đình chỉ, trì hoãn; phù hợp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 停 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: tíngchēchǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dừng lại, đình chỉ, trì hoãn; phù hợp. Chữ ĐÌNH (停): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 停止 (ĐÌNH CHỈ: dừng lại, đình chỉ, ngưng), 停泊 (ĐÌNH BẠC: neo đậu, đỗ tàu thuyền tại bến cảng), 停顿 (ĐÌNH ĐỐN: dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng), 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 停止 ĐÌNH CHỈ (dừng lại, đình chỉ, ngưng); 停泊 ĐÌNH BẠC (neo đậu, đỗ tàu thuyền tại bến cảng); 停頓 ĐÌNH ĐỐN (dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng); 停滯 ĐÌNH TRỆ (đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÌNH: dừng lại, đình chỉ, trì hoãn; phù hợp; thường gặp trong ngữ cảnh: 停止 ĐÌNH CHỈ (dừng lại, đình chỉ, ngưng); 停泊 ĐÌNH BẠC (neo đậu, đỗ tàu thuyền tại bến cảng); 停頓 ĐÌNH ĐỐN (dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng); 停滯 ĐÌNH TRỆ (đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 停 (ĐÌNH): dừng lại, đình chỉ, trì hoãn; phù hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (停止 ĐÌNH CHỈ (dừng lại, đình chỉ, ngưng); 停泊 ĐÌNH BẠC (neo đậu, đỗ tàu thuyền tại bến cảng); 停頓 ĐÌNH ĐỐN (dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng); 停滯 ĐÌNH TRỆ (đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đình (停): dừng lại, đình chỉ, trì hoãn; phù hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 停 (âm đọc ĐÌNH): dừng lại, đình chỉ, trì hoãn; phù hợp. Từ vựng thường đàm: 停止 ĐÌNH CHỈ (dừng lại, đình chỉ, ngưng); 停泊 ĐÌNH BẠC (neo đậu, đỗ tàu thuyền tại bến cảng); 停頓 ĐÌNH ĐỐN (dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng); 停滯 ĐÌNH TRỆ (đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 停 (âm chuẩn ĐÌNH): dừng lại, đình chỉ, trì hoãn; phù hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÌNH (停): dừng lại, đình chỉ, trì hoãn; phù hợp; từ ghép thông dụng: 停止 ĐÌNH CHỈ (dừng lại, đình chỉ, ngưng); 停泊 ĐÌNH BẠC (neo đậu, đỗ tàu thuyền tại bến cảng); 停頓 ĐÌNH ĐỐN (dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng); 停滯 ĐÌNH TRỆ (đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 停 [U+505C · ĐÌNH · tíngchēchǎng]: dừng lại, đình chỉ, trì hoãn; phù hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “停车场”