Tiếng Anh: to listen to a lecture, to attend a class attentively
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “听讲”
Chữ THÍNH phồn thể (聽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có cấu trúc thâm thúy bậc nhất: dùng tai (耳) làm vua (王), mười con mắt (十目) chăm chú và một con tim (一心) trọn vẹn để lắng nghe. Chữ giản thể (听) mượn Khẩu và Cân để cân nhắc lời nói.
Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 听讲 [THÍNH GIẢNG] gồm 听 (THÍNH) + 讲 (GIẢNG) → nghĩa tiếng Việt: "nghe giảng, lắng nghe bài giảng". 🦊
Phát âm "听讲" [tīngjiǎng — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nghe giảng, lắng nghe bài giảng
Phồn thể: 聽講
Hán Việt: THÍNH GIẢNG
Tiếng Anh: to listen to a lecture, to attend a class attentively
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “听讲”
Chữ THÍNH phồn thể (聽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có cấu trúc thâm thúy bậc nhất: dùng tai (耳) làm vua (王), mười con mắt (十目) chăm chú và một con tim (一心) trọn vẹn để lắng nghe. Chữ giản thể (听) mượn Khẩu và Cân để cân nhắc lời nói.
Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.
Tập viết
Dùng trong câu
学术报告厅内座无虚席,全场青年学子全神贯注地听讲并认真记录大师的精辟见解。
Hội trường báo cáo học thuật chật kín không còn chỗ trống, toàn thể sinh viên thanh niên chăm chú tập trung nghe giảng và ghi chép cẩn thận những kiến giải sâu sắc của bậc thầy đại sư.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 听讲
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Từ “听讲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 听 (U+542C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rất thính tai
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nghe. Chữ THÍNH phồn thể (聽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có cấu trúc thâm thúy bậc nhất: dùng tai (耳) làm vua (王), mười con mắt (十目) chăm chú và một con tim (一心) trọn vẹn để lắng nghe. Chữ giản thể (听) mượn Khẩu và Cân để cân nhắc lời nói. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打听 ĐẢ THÍNH (dò hỏi, thăm dò, hỏi thăm); 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 聽見 THÍNH KIẾN (Nghe thấy rõ ràng); 道聽途說 ĐẠO THÍNH ĐỒ THUYẾT (Nghe hóng ngoài đường rồi đồn thổi bừa bãi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÍNH: nghe; thường gặp trong ngữ cảnh: 打听 ĐẢ THÍNH (dò hỏi, thăm dò, hỏi thăm); 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 聽見 THÍNH KIẾN (Nghe thấy rõ ràng); 道聽途說 ĐẠO THÍNH ĐỒ THUYẾT (Nghe hóng ngoài đường rồi đồn thổi bừa bãi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 聽 (THÍNH): nghe. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打听 ĐẢ THÍNH (dò hỏi, thăm dò, hỏi thăm); 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 聽見 THÍNH KIẾN (Nghe thấy rõ ràng); 道聽途說 ĐẠO THÍNH ĐỒ THUYẾT (Nghe hóng ngoài đường rồi đồn thổi bừa bãi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thính (聽): nghe.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 聽 (âm đọc THÍNH): nghe. Từ vựng thường đàm: 打听 ĐẢ THÍNH (dò hỏi, thăm dò, hỏi thăm); 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 聽見 THÍNH KIẾN (Nghe thấy rõ ràng); 道聽途說 ĐẠO THÍNH ĐỒ THUYẾT (Nghe hóng ngoài đường rồi đồn thổi bừa bãi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 聽 (âm chuẩn THÍNH): nghe.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
xúng xính
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 聽 [U+542C · THÍNH · tīngjiǎng]: nghe.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “听讲”