Tiếng Anh: excuse, pretext, to use as an excuse
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “借口”
Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 借口 (TÁ KHẨU) = 借 (TÁ: mượn, vay, nhân cơ hội) + 口 (KHẨU: miệng, mồm, cửa ngõ) → cớ, lý do thoái thác. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "借口" đọc là jiè (thanh 4) + kǒu (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cớ, lý do thoái thác; viện cớ
Phồn thể: 藉口
Hán Việt: TÁ KHẨU
Tiếng Anh: excuse, pretext, to use as an excuse
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “借口”
Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Tập viết
Dùng trong câu
面对自身的不足与过失应当坦诚反思、积极纠正,而不是千方百计寻找借口去推卸责任。
Đứng trước những thiếu sót và lỗi lầm của bản thân cần thẳng thắn nhìn nhận và tích cực sửa sai, chứ không phải tìm đủ mọi lý do cớ này cớ nọ để thoái thác trách nhiệm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 借口
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “借口” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 借 (U+501F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mượn, vay; nhân cơ hội. [Giản thể: 借 ⇄ Phồn thể: 藉 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: jiè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mượn, vay; nhân cơ hội. Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁ: mượn, vay; nhân cơ hội; thường gặp trong ngữ cảnh: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 藉 (TÁ): mượn, vay; nhân cơ hội. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tá (藉): mượn, vay; nhân cơ hội.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 藉 (âm đọc TÁ): mượn, vay; nhân cơ hội. Từ vựng thường đàm: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 藉 (âm chuẩn TÁ): mượn, vay; nhân cơ hội.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁ (藉): mượn, vay; nhân cơ hội; từ ghép thông dụng: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 藉 [U+501F · TÁ · jiè]: mượn, vay; nhân cơ hội.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “借口”