Tiếng Anh: to quit smoking
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “戒烟”
Chữ GIỚI (戒): thuộc bộ QUA (戈), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 戒备 (GIỚI BỊ: giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 戒烟 (GIỚI YÊN) = 戒 (GIỚI: cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn) + 烟 (YÊN: khói, bồ hóng, thuốc phiện) → cai thuốc lá, bỏ thuốc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "戒烟" đọc là jiè (thanh 4) + yān (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cai thuốc lá, bỏ thuốc
Phồn thể: 戒菸
Hán Việt: GIỚI YÊN
Tiếng Anh: to quit smoking
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “戒烟”
Chữ GIỚI (戒): thuộc bộ QUA (戈), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 戒备 (GIỚI BỊ: giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Tập viết
Dùng trong câu
为了自身心肺健康与守护家人的无烟生活环境,他下定决心彻底戒烟并坚持每天跑步打卡。
Vì sức khỏe tim phổi của bản thân và giữ gìn môi trường sống không khói thuốc cho gia đình, anh đã hạ quyết tâm cai thuốc lá triệt để và kiên trì chạy bộ mỗi ngày.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 戒烟
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “戒烟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 戒 (U+6212) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 戒 · 戈 (Bộ QUA) (7 nét) · Pinyin: jiè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn. Chữ GIỚI (戒): thuộc bộ QUA (戈), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 戒备 (GIỚI BỊ: giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 戒備 GIỚI BỊ (giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIỚI: cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn; thường gặp trong ngữ cảnh: 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 戒備 GIỚI BỊ (giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 戒 (GIỚI): cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 戒備 GIỚI BỊ (giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giới (戒): cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 戒 (âm đọc GIỚI): cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn. Từ vựng thường đàm: 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 戒備 GIỚI BỊ (giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 戒 (âm chuẩn GIỚI): cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIỚI (戒): cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn; từ ghép thông dụng: 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 戒備 GIỚI BỊ (giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 戒 [U+6212 · GIỚI · jiè]: cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “戒烟”