Tiếng Anh: wait; expect; visit; greet; examine patient, diagnose; room, home, house, chamber; 13th lunar mansion, determinative star α Pegasi (Markab)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “候诊室”
Chữ HẬU (候) là chữ hội ý kiêm hình thanh bắt nguồn từ chữ HẦU (侯 - bia bắn tên). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người canh gác, nét sổ thẳng (丨) chỉ cột mốc và phần bên phải có chữ THỈ (矢 - mũi tên) dưới vọng gác. Nghĩa gốc là người lính đứng trên đài cao giương cung tên quan sát biên ải và chờ đợi tín hiệu, từ đó mở rộng thành nghĩa 'chờ đợi' (ĐẲNG HẬU), 'thăm hỏi' (VẤN HẬU) và chỉ 'thời điểm' (THỜI HẬU).
NHÂN đứng cạnh cột mốc cao Tay cầm mũi THỈ nhìn vào phương xa Đợi chờ năm tháng đi qua Đến kỳ THỜI HẬU nở hoa đón chào.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 候诊室 [HẬU CHẨN THẤT] gồm 候 (HẬU) + 诊 (CHẨN) + 室 (THẤT) → nghĩa tiếng Việt: "候 (HẬU): Chờ đợi, trông ngóng". 🦊
Phát âm "候诊室": 候 hòu (thanh 4 (51)) → 诊 zhěn (thanh 3 (214)) → 室 shì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

候 (HẬU): Chờ đợi, trông ngóng; 诊 (CHẨN): khám bệnh, chẩn đoán; 室 (THẤT): Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc
Phồn thể: 候診室
Hán Việt: HẬU CHẨN THẤT
Tiếng Anh: wait; expect; visit; greet; examine patient, diagnose; room, home, house, chamber; 13th lunar mansion, determinative star α Pegasi (Markab)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “候诊室”
Chữ HẬU (候) là chữ hội ý kiêm hình thanh bắt nguồn từ chữ HẦU (侯 - bia bắn tên). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người canh gác, nét sổ thẳng (丨) chỉ cột mốc và phần bên phải có chữ THỈ (矢 - mũi tên) dưới vọng gác. Nghĩa gốc là người lính đứng trên đài cao giương cung tên quan sát biên ải và chờ đợi tín hiệu, từ đó mở rộng thành nghĩa 'chờ đợi' (ĐẲNG HẬU), 'thăm hỏi' (VẤN HẬU) và chỉ 'thời điểm' (THỜI HẬU).
NHÂN đứng cạnh cột mốc cao Tay cầm mũi THỈ nhìn vào phương xa Đợi chờ năm tháng đi qua Đến kỳ THỜI HẬU nở hoa đón chào.
Tập viết
Dùng trong câu
候诊室(相关词:时候)
Cụm từ “候诊室” (HẬU CHẨN THẤT) — 候 (HẬU): Chờ đợi, trông ngóng; 诊 (CHẨN): khám bệnh, chẩn đoán; 室 (THẤT): Căn phòng, ngôi nhà, gia thất, phòng làm việc; từ liên hệ: 时候 (THỜI HẬU: lúc, khi, thời gian).

Câu 1/1
Từ “候诊室” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 候 (U+5019) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chờ đợi, trông ngóng; thời tiết, lúc, thăm hỏi. Chữ HẬU (候) là chữ hội ý kiêm hình thanh bắt nguồn từ chữ HẦU (侯 - bia bắn tên). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người canh gác, nét sổ thẳng (丨) chỉ cột mốc và phần bên phải có chữ THỈ (矢 - mũi tên) dưới vọng gác. Nghĩa gốc là người lính đứng trên đài cao giương cung tên quan sát biên ải và chờ đợi tín hiệu, từ đó mở rộng thành nghĩa 'chờ đợi' (ĐẲNG HẬU), 'thăm hỏi' (VẤN HẬU) và chỉ 'thời điểm' (THỜI HẬU). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 時候 THỜI HẬU (lúc, khi, thời gian); 氣候 KHÍ HẬU (khí hậu); 等候 ĐẲNG HẬU (chờ đợi, chờ đón (trang trọng)); 問候 VẤN HẬU (thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe); 伺候 TỨ HẬU (hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già)); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẬU: chờ đợi, trông ngóng; thời tiết, lúc, thăm hỏi; thường gặp trong ngữ cảnh: 時候 THỜI HẬU (lúc, khi, thời gian); 氣候 KHÍ HẬU (khí hậu); 等候 ĐẲNG HẬU (chờ đợi, chờ đón (trang trọng)); 問候 VẤN HẬU (thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe); 伺候 TỨ HẬU (hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già)); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 候 (HẬU): Chờ đợi, trông ngóng; thời tiết, lúc, thăm hỏi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (時候 THỜI HẬU (lúc, khi, thời gian); 氣候 KHÍ HẬU (khí hậu); 等候 ĐẲNG HẬU (chờ đợi, chờ đón (trang trọng)); 問候 VẤN HẬU (thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe); 伺候 TỨ HẬU (hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già)); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hậu (候): Chờ đợi, trông ngóng; thời tiết, lúc, thăm hỏi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 候 (âm đọc HẬU): Chờ đợi, trông ngóng; thời tiết, lúc, thăm hỏi. Từ vựng thường đàm: 時候 THỜI HẬU (lúc, khi, thời gian); 氣候 KHÍ HẬU (khí hậu); 等候 ĐẲNG HẬU (chờ đợi, chờ đón (trang trọng)); 問候 VẤN HẬU (thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe); 伺候 TỨ HẬU (hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già)); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 候 (âm chuẩn HẬU): Chờ đợi, trông ngóng; thời tiết, lúc, thăm hỏi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
khí hậu
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 候 [U+5019 · HẬU · hòu]: Chờ đợi, trông ngóng; thời tiết, lúc, thăm hỏi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “候诊室”