Tiếng Anh: reputation, credit, prestige, reliability
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “信誉”
Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 信誉 (TÍN DỰ) = 信 (TÍN: thư, lá thư, tin tưởng) + 誉 (DỰ: danh dự, ngợi khen, tiếng thơm lan tỏa khắp muôn nơi) → uy tín, uy tín danh dự trên thương trường/xã hội. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "信誉" đọc là xìn (thanh 4) + yù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

uy tín, uy tín danh dự trên thương trường/xã hội
Phồn thể: 信譽
Hán Việt: TÍN DỰ
Tiếng Anh: reputation, credit, prestige, reliability
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “信誉”
Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.
Tập viết
Dùng trong câu
中国企业在共建“一带一路”重大基础设施项目中严把工程质量关,以一流品质铸就了卓越的国际商业信誉。
Các doanh nghiệp trong các dự án cơ sở hạ tầng trọng đại cùng xây dựng 'Vành đai và Con đường' luôn kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng công trình, bằng chất lượng hàng đầu đã đúc nên uy tín thương mại quốc tế xuất sắc vượt trội.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 信誉
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Con gái làm đôi nhà người. Tin người xa làm anh tam [em].”
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Có ai ướm hỏi tiên Vương Mẫu. Tin khả tin thời ngờ khả ngờ.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Đông phong từ hẹn tin xuân đến. Đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Làm trăm ngàn chước cho được biết tin con ở đâu.”
Bắn trúng, nhằm.
“Sẵn cung này tôi ra tay liền bắn, tin vào cánh. Chừng như hắn cũng đau.”
Ấn tín, vật tượng trưng cho chức quyền được bề trên trao cho.
“Người nước Chiêm dâng đất mà xưng phiên thần. Quân nhà Minh nộp tín mặc xin lui về.”
Từ “信誉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 信 (U+4FE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 信 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: xìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Nhân hết bày sự thửa thấy. Người ta đều sợ sệt chẳng tin.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
Bắn trúng, nhằm.
“Sẵn cung này tôi ra tay liền bắn, tin vào cánh. Chừng như hắn cũng đau.”
Ấn tín, vật tượng trưng cho chức quyền được bề trên trao cho.
“Người nước Chiêm dâng đất mà xưng phiên thần. Quân nhà Minh nộp tín mặc xin lui về.”
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍN: thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu; thường gặp trong ngữ cảnh: 相信 TƯƠNG TÍN (tin, tin tưởng); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 信心 TÍN TÂM (lòng tin, sự tự tin, niềm tin); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 信 (TÍN): thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (相信 TƯƠNG TÍN (tin, tin tưởng); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 信心 TÍN TÂM (lòng tin, sự tự tin, niềm tin); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tín (信): thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 信 (âm đọc TÍN): thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu. Từ vựng thường đàm: 相信 TƯƠNG TÍN (tin, tin tưởng); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 信心 TÍN TÂM (lòng tin, sự tự tin, niềm tin); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 信 (âm chuẩn TÍN): thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍN (信): thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu; từ ghép thông dụng: 相信 TƯƠNG TÍN (tin, tin tưởng); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 信心 TÍN TÂM (lòng tin, sự tự tin, niềm tin); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 信 [U+4FE1 · TÍN · xìn]: thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “信誉”