Tiếng Anh: to supply, to provide, supply
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “供应”
Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 供应 (CUNG ỨNG) = 供 (CUNG: cung cấp, chu cấp cho, cúng dường trong sự thờ phượng) + 应 (ỨNG: nên, phải) → cung ứng, cung cấp, nguồn cung. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

cung ứng, cung cấp, nguồn cung
Phồn thể: 供應
Hán Việt: CUNG ỨNG
Tiếng Anh: to supply, to provide, supply
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “供应”
Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Tập viết
Dùng trong câu
国家积极统筹推进“西电东送”工程,有力保障了东部沿海经济大省的清洁绿色电力供应。
Nhà nước tích cực quy hoạch thúc đẩy công trình 'Truyền tải điện từ Tây sang Đông', bảo đảm mạnh mẽ nguồn cung cung ứng điện sạch xanh cho các tỉnh lớn kinh tế duyên hải miền Đông.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 供应
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “供应” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 供 (U+4F9B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng. Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 供給 CUNG CẤP (cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 供 (CUNG): cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 供給 CUNG CẤP (cung ứng, cung cấp; nguồn cung)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cung (供): cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 供 (âm đọc CUNG): cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng. Từ vựng thường đàm: 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 供給 CUNG CẤP (cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 供 (âm chuẩn CUNG): cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 供 [U+4F9B · CUNG · gōngyìng]: cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “供应”