Tiếng Anh: to exert all strength, to put effort into
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “使劲儿”
Chữ SỬ (使): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 大使馆 (ĐẠI SỨ QUÁN: đại sứ quán), 即使 (TỨC SỬ: cho dù, dẫu cho, ngay cả khi), 使用 (SỬ DỤNG: sử dụng, dùng), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 使劲儿 (SỬ KÌNH NHI) = 使 (SỬ: khiến cho, làm cho, phái cử) + 劲 (KÌNH: mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn) + 儿 (NHI: trẻ em, con cái) → dốc sức, ráng sức, dùng sức. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "使劲儿" đọc là shǐ (thanh 3) + jìn (thanh 4) + ér (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dốc sức, ráng sức, dùng sức
Phồn thể: 使勁兒
Hán Việt: SỬ KÌNH NHI
Tiếng Anh: to exert all strength, to put effort into
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “使劲儿”
Chữ SỬ (使): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 大使馆 (ĐẠI SỨ QUÁN: đại sứ quán), 即使 (TỨC SỬ: cho dù, dẫu cho, ngay cả khi), 使用 (SỬ DỤNG: sử dụng, dùng), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho).
Tập viết
Dùng trong câu
在激动人心的拔河比赛现场,队员们咬紧牙关、双脚蹬地使劲儿往后拉,全场加油声震耳欲聋。
Trên sàn thi đấu kéo co sôi động hào hứng, các thành viên nghiến chặt răng, hai chân đạp chắc xuống đất dốc hết sức bình sinh kéo giật về phía sau, tiếng hò reo cổ vũ của cả khán đài rền vang rung trời lở đất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 使劲儿
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Từ “使劲儿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 使 (U+4F7F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi sứ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khiến cho, làm cho; phái cử. Chữ SỬ (使): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 大使馆 (ĐẠI SỨ QUÁN: đại sứ quán), 即使 (TỨC SỬ: cho dù, dẫu cho, ngay cả khi), 使用 (SỬ DỤNG: sử dụng, dùng), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 假使 GIẢ SỬ (giả sử, ví thử, nếu như mà).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SỬ: khiến cho, làm cho; phái cử; thường gặp trong ngữ cảnh: 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 假使 GIẢ SỬ (giả sử, ví thử, nếu như mà).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 使 (SỬ): khiến cho, làm cho; phái cử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 假使 GIẢ SỬ (giả sử, ví thử, nếu như mà)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sử (使): khiến cho, làm cho; phái cử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 使 (âm đọc SỬ): khiến cho, làm cho; phái cử. Từ vựng thường đàm: 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 假使 GIẢ SỬ (giả sử, ví thử, nếu như mà).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 使 (âm chuẩn SỬ): khiến cho, làm cho; phái cử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 使 [U+4F7F · SỬ · shǐ]: khiến cho, làm cho; phái cử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “使劲儿”