Tiếng Anh: cut down, subjugate, attack
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伐”
Chữ PHẠT (伐): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 步伐 (BỘ PHẠT: bước đi, bước chân, nhịp bước).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伐 [PHẠT] → "chặt hạ, khuất phục, tấn công". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "伐" [fá — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chặt hạ, khuất phục, tấn công
Phồn thể: 伐
Hán Việt: PHẠT
Tiếng Anh: cut down, subjugate, attack
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伐”
Chữ PHẠT (伐): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 步伐 (BỘ PHẠT: bước đi, bước chân, nhịp bước).
Tập viết
Dùng trong câu
步伐
Từ ghép chứa chữ 伐: “步伐” (BỘ PHẠT — bước đi, bước chân, nhịp bước).

Câu 1/1
Từ “伐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伐 (U+4F10) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chặt hạ, khuất phục, tấn công. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 伐 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: fá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chặt hạ, khuất phục, tấn công. Chữ PHẠT (伐): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 步伐 (BỘ PHẠT: bước đi, bước chân, nhịp bước). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 步伐 BỘ PHẠT (bước đi, bước chân, nhịp bước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẠT: chặt hạ, khuất phục, tấn công; thường gặp trong ngữ cảnh: 步伐 BỘ PHẠT (bước đi, bước chân, nhịp bước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 伐 (PHẠT): chặt hạ, khuất phục, tấn công. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (步伐 BỘ PHẠT (bước đi, bước chân, nhịp bước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phạt (伐): chặt hạ, khuất phục, tấn công.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 伐 (âm đọc PHẠT): chặt hạ, khuất phục, tấn công. Từ vựng thường đàm: 步伐 BỘ PHẠT (bước đi, bước chân, nhịp bước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 伐 (âm chuẩn PHẠT): chặt hạ, khuất phục, tấn công.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẠT (伐): chặt hạ, khuất phục, tấn công; từ ghép thông dụng: 步伐 BỘ PHẠT (bước đi, bước chân, nhịp bước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 伐 [U+4F10 · PHẠT · fá]: chặt hạ, khuất phục, tấn công.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伐”