Tiếng Anh: replace, replacement (of person or generation); era, generation; number, count, to count, to rank among
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “数” đọc thanh 4 “shù” (SỐ) khi làm danh từ chỉ “con số, số lượng, toán học”; đọc thanh 3 “shǔ” (SỔ) khi làm động từ chỉ hành động “đếm số, kể ra, tính là nổi bật nhất”.
số, con số, số lượng, môn toán (数学)
VD: 数学 (shù xué), 数字 (shù zì), 数量 (shù liàng)
đếm, tính đếm; kể ra; tính là bậc nhất
VD: 数一数 (shǔ yi shǔ), 数钱 (shǔ qián), 数不清 (shǔ bu qīng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “代数”
Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 代数 [ĐẠI SỐ] gồm 代 (ĐẠI) + 数 (SỐ) → nghĩa tiếng Việt: "代 (ĐẠI):". 🦊
Phát âm "代数": 代 dài (thanh 4 (51)) → 数 shǔ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

代 (ĐẠI):; 数 (SỐ): số, con số
Phồn thể: 代數
Hán Việt: ĐẠI SỐ
Tiếng Anh: replace, replacement (of person or generation); era, generation; number, count, to count, to rank among
Chữ “数” đọc thanh 4 “shù” (SỐ) khi làm danh từ chỉ “con số, số lượng, toán học”; đọc thanh 3 “shǔ” (SỔ) khi làm động từ chỉ hành động “đếm số, kể ra, tính là nổi bật nhất”.
số, con số, số lượng, môn toán (数学)
VD: 数学 (shù xué), 数字 (shù zì), 数量 (shù liàng)
đếm, tính đếm; kể ra; tính là bậc nhất
VD: 数一数 (shǔ yi shǔ), 数钱 (shǔ qián), 数不清 (shǔ bu qīng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “代数”
Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
Tập viết
Dùng trong câu
代数(相关词:代表)
Cụm từ “代数” (ĐẠI SỐ) — 代 (ĐẠI): ; 数 (SỐ): số, con số; từ liên hệ: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện).

Câu 1/1
Từ “代数” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 代 (U+4EE3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 代 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (5 nét) · Pinyin: dài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI). Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 代表 ĐẠI BIỂU (đại biểu, đại diện); 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠI: nghĩa hán việt chuẩn của chữ 代 (đại); thường gặp trong ngữ cảnh: 代表 ĐẠI BIỂU (đại biểu, đại diện); 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 代 (ĐẠI): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (代表 ĐẠI BIỂU (đại biểu, đại diện); 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đại (代): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 代 (âm đọc ĐẠI): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI). Từ vựng thường đàm: 代表 ĐẠI BIỂU (đại biểu, đại diện); 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 代 (âm chuẩn ĐẠI): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠI (代): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI); từ ghép thông dụng: 代表 ĐẠI BIỂU (đại biểu, đại diện); 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 代 [U+4EE3 · ĐẠI · dài]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “代数”