Tiếng Anh: careful, attentive, meticulous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仔细”
Chữ TỂ (仔): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 仔细 (TỂ TẾ) = 仔 (TỂ: chuyện nhỏ thôi con ơi, động vật trẻ) + 细 (TẾ: tốt, nhỏ bé, mảnh khảnh) → cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "仔细" đọc là zǐ (thanh 3) + xì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng
Phồn thể: 仔細
Hán Việt: TỂ TẾ
Tiếng Anh: careful, attentive, meticulous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仔细”
Chữ TỂ (仔): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
Tập viết
Dùng trong câu
请仔细听。
Xin hãy nghe kỹ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 仔细
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “仔细” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 仔 (U+4ED4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tử tế
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ. Chữ TỂ (仔): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 仔 (TỂ): chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tể (仔): chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 仔 (âm đọc TỂ): chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ. Từ vựng thường đàm: 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 仔 (âm chuẩn TỂ): chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỂ (仔): chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ; từ ghép thông dụng: 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 仔 [U+4ED4 · TỂ · zǐ]: chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “仔细”