Tiếng Anh: breast, nipples; milk, suckle; rice gruel, congee; mashed rice; drain off, leak; flow, pour down
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乳糜泻”
Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.
Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “乳糜泻”
💡 乳糜泻 [NHŨ MY TẢ] gồm 乳 (NHŨ) + 糜 (MY) + 泻 (TẢ) → nghĩa tiếng Việt: "乳 (NHŨ): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.". 🦊
Phát âm "乳糜泻": 乳 rǔ (thanh 3 (214)) → 糜 mí (thanh 2 (35)) → 泻 xiè (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

乳 (NHŨ): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.; 糜 (MY): cháo, cháo; 泻 (TẢ): thoát nước, rò rỉ
Phồn thể: 乳糜瀉
Hán Việt: NHŨ MY TẢ
Tiếng Anh: breast, nipples; milk, suckle; rice gruel, congee; mashed rice; drain off, leak; flow, pour down
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乳糜泻”
Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.
Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “乳糜泻”
Dùng trong câu
乳糜泻(相关词:哺乳)
Cụm từ “乳糜泻” (NHŨ MY TẢ) — 乳 (NHŨ): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.; 糜 (MY): cháo, cháo; 泻 (TẢ): thoát nước, rò rỉ; từ liên hệ: 哺乳 (BỘ NHŨ: cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)).

Câu 1/1
Từ “乳糜泻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乳 (U+4E73) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vú mẹ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây. Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 哺乳 BỘ NHŨ (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)); 母乳 MẪU NHŨ (Sữa mẹ ngọt ngào quý báu nhất); 乳汁 NHŨ TRẮC (Dòng sữa trắng ngần nuôi sống muôn loài); 乳名 NHŨ DANH (Tên gọi cúng cơm thời thơ ấu mẹ đặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 乳 (NHŨ): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (哺乳 BỘ NHŨ (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)); 母乳 MẪU NHŨ (Sữa mẹ ngọt ngào quý báu nhất); 乳汁 NHŨ TRẮC (Dòng sữa trắng ngần nuôi sống muôn loài); 乳名 NHŨ DANH (Tên gọi cúng cơm thời thơ ấu mẹ đặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhũ (乳): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 乳 (âm đọc NHŨ): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây. Từ vựng thường đàm: 哺乳 BỘ NHŨ (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)); 母乳 MẪU NHŨ (Sữa mẹ ngọt ngào quý báu nhất); 乳汁 NHŨ TRẮC (Dòng sữa trắng ngần nuôi sống muôn loài); 乳名 NHŨ DANH (Tên gọi cúng cơm thời thơ ấu mẹ đặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 乳 (âm chuẩn NHŨ): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nhú lên
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 乳 [U+4E73 · NHŨ · rǔ]: Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乳糜泻”