Tiếng Anh: in written form, in writing, written
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “书面”
Chữ THƯ (书 / 書) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, bản phồn thể (書) gồm bộ DUẬT (聿 - bàn tay cầm bút lông) ở trên và bộ VIẾT (曰 - lời nói truyền dạy) ở dưới; bản giản thể (书) rút gọn theo nét thảo thư mềm mại. Hình ảnh tay cầm bút ghi chép lại lời nói và tư tưởng của bậc tiền nhân tạo nên nghĩa gốc là viết chữ (THƯ PHÁP) và sách vở, thư tín. Chữ THƯ chính là chiếc cầu nối lưu giữ tri thức nhân loại.
Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 书面 (THƯ DIỆN) = 书 (THƯ: sách) + 面 (DIỆN: khuôn mặt, bề mặt, phương diện) → bằng văn bản, giấy trắng mực đen. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "书面" đọc là shū (thanh 1) + miàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bằng văn bản, giấy trắng mực đen
Phồn thể: 書面
Hán Việt: THƯ DIỆN
Tiếng Anh: in written form, in writing, written
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “书面”
Chữ THƯ (书 / 書) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, bản phồn thể (書) gồm bộ DUẬT (聿 - bàn tay cầm bút lông) ở trên và bộ VIẾT (曰 - lời nói truyền dạy) ở dưới; bản giản thể (书) rút gọn theo nét thảo thư mềm mại. Hình ảnh tay cầm bút ghi chép lại lời nói và tư tưởng của bậc tiền nhân tạo nên nghĩa gốc là viết chữ (THƯ PHÁP) và sách vở, thư tín. Chữ THƯ chính là chiếc cầu nối lưu giữ tri thức nhân loại.
Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.
Tập viết
Dùng trong câu
重大行政执法决定必须严格依法依规出具正式的书面决定书与事实依据说明,确保执法透明公正规范。
Các quyết định thực thi pháp luật hành chính trọng đại bắt buộc phải ban hành văn bản quyết định chính thức bằng văn bản cùng bản giải trình căn cứ sự thật nghiêm ngặt theo đúng pháp luật và quy định, bảo đảm việc thực thi pháp luật quy chuẩn công minh minh bạch.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 书面
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “书面” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 书 (U+4E66) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sách. [Giản thể: 书 ⇄ Phồn thể: 書 · 丨 (CỔN) (4 nét) · Pinyin: shū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sách. Chữ THƯ (书 / 書) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, bản phồn thể (書) gồm bộ DUẬT (聿 - bàn tay cầm bút lông) ở trên và bộ VIẾT (曰 - lời nói truyền dạy) ở dưới; bản giản thể (书) rút gọn theo nét thảo thư mềm mại. Hình ảnh tay cầm bút ghi chép lại lời nói và tư tưởng của bậc tiền nhân tạo nên nghĩa gốc là viết chữ (THƯ PHÁP) và sách vở, thư tín. Chữ THƯ chính là chiếc cầu nối lưu giữ tri thức nhân loại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 書架 THƯ GIÁ (giá sách, kệ sách); 書法 THƯ PHÁP (thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp Hán tự); 書籍 THƯ TỊCH (sách vở, sách báo thư tịch); 書記 THƯ KÝ (bí thư (Đảng, đoàn thể); thư ký).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯ: sách; thường gặp trong ngữ cảnh: 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 書架 THƯ GIÁ (giá sách, kệ sách); 書法 THƯ PHÁP (thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp Hán tự); 書籍 THƯ TỊCH (sách vở, sách báo thư tịch); 書記 THƯ KÝ (bí thư (Đảng, đoàn thể); thư ký).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 書 (THƯ): sách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 書架 THƯ GIÁ (giá sách, kệ sách); 書法 THƯ PHÁP (thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp Hán tự); 書籍 THƯ TỊCH (sách vở, sách báo thư tịch); 書記 THƯ KÝ (bí thư (Đảng, đoàn thể); thư ký)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thư (書): sách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 書 (âm đọc THƯ): sách. Từ vựng thường đàm: 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 書架 THƯ GIÁ (giá sách, kệ sách); 書法 THƯ PHÁP (thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp Hán tự); 書籍 THƯ TỊCH (sách vở, sách báo thư tịch); 書記 THƯ KÝ (bí thư (Đảng, đoàn thể); thư ký).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 書 (âm chuẩn THƯ): sách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯ (書): sách; từ ghép thông dụng: 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 書架 THƯ GIÁ (giá sách, kệ sách); 書法 THƯ PHÁP (thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp Hán tự); 書籍 THƯ TỊCH (sách vở, sách báo thư tịch); 書記 THƯ KÝ (bí thư (Đảng, đoàn thể); thư ký).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 書 [U+4E66 · THƯ · shū]: sách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “书面”