Tiếng Anh: tall, lofty; proud, stately; his, her, its, their; that; gauze, thin silk; yarn, thread
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乔其纱”
Chữ KIỀU (乔, phồn thể: 喬): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “乔其纱”
💡 乔其纱 [KIỀU KỲ SA] gồm 乔 (KIỀU) + 其 (KỲ) + 纱 (SA) → nghĩa tiếng Việt: "乔 (KIỀU): cao lớn, cao cả". 🦊
Phát âm "乔其纱": 乔 qiáo (thanh 2 (35)) → 其 qí (thanh 2 (35)) → 纱 shā (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

乔 (KIỀU): cao lớn, cao cả; 其 (KỲ): của anh ấy, cô ấy, của nó, của họ; 纱 (SA): gạc, lụa mỏng
Phồn thể: 喬其紗
Hán Việt: KIỀU KỲ SA
Tiếng Anh: tall, lofty; proud, stately; his, her, its, their; that; gauze, thin silk; yarn, thread
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乔其纱”
Chữ KIỀU (乔, phồn thể: 喬): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “乔其纱”
Dùng trong câu
乔其纱(相关词:其实)
Cụm từ “乔其纱” (KIỀU KỲ SA) — 乔 (KIỀU): cao lớn, cao cả; 其 (KỲ): của anh ấy, cô ấy, của nó, của họ; 纱 (SA): gạc, lụa mỏng; từ liên hệ: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 乔其纱
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “乔其纱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乔 (U+4E54) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm. [Giản thể: 乔 ⇄ Phồn thể: 喬 · Bộ thủ (6 nét) · Pinyin: qiáo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm. Chữ KIỀU (乔, phồn thể: 喬): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỀU: cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 喬 (KIỀU): cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiều (喬): cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 喬 (âm đọc KIỀU): cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 喬 (âm chuẩn KIỀU): cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỀU (喬): cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 喬 [U+4E54 · KIỀU · qiáo]: cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乔其纱”