Tiếng Anh: tall, lofty; proud, stately
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乔”
Chữ KIỀU (乔, phồn thể: 喬): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 乔 [KIỀU] → "Kiều (họ Kiều". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "乔" [qiáo — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Kiều (họ Kiều; Họ Kiều; gắn liền với hai trang tuyệt sắc giai nhân thời Tam Quốc (Đại Kiều & Tiểu Kiều). Mang nét đoan trang, kiều diễm.).
Phồn thể: 喬
Hán Việt: KIỀU
Tiếng Anh: tall, lofty; proud, stately
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乔”
Chữ KIỀU (乔, phồn thể: 喬): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“乔”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Kiều” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “乔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乔 (U+4E54) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm. [Giản thể: 乔 ⇄ Phồn thể: 喬 · 口 (6 nét) · Pinyin: qiáo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm. Chữ KIỀU (乔, phồn thể: 喬): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỀU: cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 喬 (KIỀU): cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiều (喬): cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 喬 (âm đọc KIỀU): cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 喬 (âm chuẩn KIỀU): cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỀU (喬): cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 喬 [U+4E54 · KIỀU · qiáo]: cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乔”