Tiếng Anh: lack; poor; taste, smell, odor; delicacy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乏味”
Chữ PHẠP (乏): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 5 nét (4 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 丶 (CHỦ). Từ ghép HSK: 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 贫乏 (BẦN PHẠP: nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 乏味 [PHẠP VỊ] gồm 乏 (PHẠP) + 味 (VỊ) → nghĩa tiếng Việt: "乏 (PHẠP): thiếu". 🦊
Phát âm "乏味": 乏 fá (thanh 2 (35)) → 味 wèi (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

乏 (PHẠP): thiếu; 味 (VỊ): Mùi vị, hương vị
Phồn thể: 乏味
Hán Việt: PHẠP VỊ
Tiếng Anh: lack; poor; taste, smell, odor; delicacy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乏味”
Chữ PHẠP (乏): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 5 nét (4 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 丶 (CHỦ). Từ ghép HSK: 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 贫乏 (BẦN PHẠP: nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Tập viết
Dùng trong câu
乏味(相关词:缺乏)
Cụm từ “乏味” (PHẠP VỊ) — 乏 (PHẠP): thiếu; 味 (VỊ): Mùi vị, hương vị; từ liên hệ: 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 乏味
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “乏味” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乏 (U+4E4F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiếu; nghèo nàn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 乏 · 丿 (Bộ PHIỆT) (4 nét) · Pinyin: fá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thiếu; nghèo nàn. Chữ PHẠP (乏): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 5 nét (4 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 丶 (CHỦ). Từ ghép HSK: 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 贫乏 (BẦN PHẠP: nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 貧乏 BẦN PHẠP (nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẠP: thiếu; nghèo nàn; thường gặp trong ngữ cảnh: 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 貧乏 BẦN PHẠP (nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 乏 (PHẠP): thiếu; nghèo nàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 貧乏 BẦN PHẠP (nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phạp (乏): thiếu; nghèo nàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 乏 (âm đọc PHẠP): thiếu; nghèo nàn. Từ vựng thường đàm: 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 貧乏 BẦN PHẠP (nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 乏 (âm chuẩn PHẠP): thiếu; nghèo nàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẠP (乏): thiếu; nghèo nàn; từ ghép thông dụng: 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 貧乏 BẦN PHẠP (nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 乏 [U+4E4F · PHẠP · fá]: thiếu; nghèo nàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乏味”