Tiếng Anh: lack; poor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乏”
Chữ PHẠP (乏): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 5 nét (4 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 丶 (CHỦ). Từ ghép HSK: 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 贫乏 (BẦN PHẠP: nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 乏 (âm Hán Việt: PHẠP) → "thiếu". 🦊
Phát âm "乏" [fá — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thiếu; nghèo nàn
Phồn thể: 乏
Hán Việt: PHẠP
Tiếng Anh: lack; poor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乏”
Chữ PHẠP (乏): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 5 nét (4 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 丶 (CHỦ). Từ ghép HSK: 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 贫乏 (BẦN PHẠP: nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Tập viết
Dùng trong câu
缺乏、贫乏
Từ ghép chứa chữ 乏: “缺乏” (KHUYẾT PHẠP — thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); “贫乏” (BẦN PHẠP — nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).

Câu 1/1
Từ “乏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乏 (U+4E4F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiếu; nghèo nàn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 乏 · 丿 (Bộ PHIỆT) (4 nét) · Pinyin: fá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thiếu; nghèo nàn. Chữ PHẠP (乏): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 5 nét (4 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 丶 (CHỦ). Từ ghép HSK: 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 贫乏 (BẦN PHẠP: nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 貧乏 BẦN PHẠP (nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẠP: thiếu; nghèo nàn; thường gặp trong ngữ cảnh: 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 貧乏 BẦN PHẠP (nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 乏 (PHẠP): thiếu; nghèo nàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 貧乏 BẦN PHẠP (nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phạp (乏): thiếu; nghèo nàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 乏 (âm đọc PHẠP): thiếu; nghèo nàn. Từ vựng thường đàm: 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 貧乏 BẦN PHẠP (nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 乏 (âm chuẩn PHẠP): thiếu; nghèo nàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẠP (乏): thiếu; nghèo nàn; từ ghép thông dụng: 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 貧乏 BẦN PHẠP (nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 乏 [U+4E4F · PHẠP · fá]: thiếu; nghèo nàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乏”