Tiếng Anh: to hold (a meeting, ceremony, contest)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “举行”
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 举行 (CỬ HÀNH) = 举 (CỬ: giơ lên, nâng lên, cử hành) + 行 (HÀNH: đi, làm, được) → tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "举行" đọc là jǔ (thanh 3) + xíng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)
Phồn thể: 舉行
Hán Việt: CỬ HÀNH
Tiếng Anh: to hold (a meeting, ceremony, contest)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “举行”
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Tập viết
Dùng trong câu
他们举行婚礼。
Họ tổ chức đám cưới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 举行
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
Từ “举行” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 举 (U+4E3E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). [Giản thể: 举 ⇄ Phồn thể: 舉 · 八 (Bộ BÁT) (9 nét) · Pinyin: jǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỬ: giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ); thường gặp trong ngữ cảnh: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 舉 (CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cử (舉): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 舉 (âm đọc CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Từ vựng thường đàm: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 舉 (âm chuẩn CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỬ (舉): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ); từ ghép thông dụng: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 舉 [U+4E3E · CỬ · jǔ]: giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “举行”