Tiếng Anh: bowl of food; well
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丼”
Chữ ĐẢM (丼): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 5 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 丼 (âm Hán Việt: ĐẢM, TỈNH) → "bát thức ăn". 🦊
Phát âm "丼": 丼 dòng (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → jǐng (thanh 3 (214)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

bát thức ăn; à
Phồn thể: 丼
Hán Việt: ĐẢM, TỈNH
Tiếng Anh: bowl of food; well
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丼”
Chữ ĐẢM (丼): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 5 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “丼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丼 (U+4E3C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bát thức ăn; à. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 丼 · 丶 (CHỦ) (5 nét) · Pinyin: dòng / jǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bát thức ăn; à. Chữ ĐẢM (丼): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 5 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẢM: bát thức ăn; à.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 丼 (ĐẢM): bát thức ăn; à. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảm (丼): bát thức ăn; à.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 丼 (âm đọc ĐẢM): bát thức ăn; à.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 丼 (âm chuẩn ĐẢM): bát thức ăn; à.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢM (丼): bát thức ăn; à.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 丼 [U+4E3C · ĐẢM · dòng / jǐng]: bát thức ăn; à.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丼”