Tiếng Anh: spit, grill; a skewer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丳”
Chữ SẠN (丳): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 8 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 丳 (âm Hán Việt: SẠN) → "nhổ, nướng". 🦊
Phát âm "丳" [chǎn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhổ, nướng; một xiên
Phồn thể: 丳
Hán Việt: SẠN
Tiếng Anh: spit, grill; a skewer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丳”
Chữ SẠN (丳): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 8 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “丳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丳 (U+4E33) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhổ, nướng; một xiên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 丳 · 丨 (CỔN) (8 nét) · Pinyin: chǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhổ, nướng; một xiên. Chữ SẠN (丳): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 8 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẠN: nhổ, nướng; một xiên.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 丳 (SẠN): nhổ, nướng; một xiên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sạn (丳): nhổ, nướng; một xiên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 丳 (âm đọc SẠN): nhổ, nướng; một xiên.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 丳 (âm chuẩn SẠN): nhổ, nướng; một xiên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SẠN (丳): nhổ, nướng; một xiên.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 丳 [U+4E33 · SẠN · chǎn]: nhổ, nướng; một xiên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丳”