Tiếng Anh: the industry, business sector
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “业界”
Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 业界 [NGHIỆP GIỚI] gồm 业 (NGHIỆP) + 界 (GIỚI) → nghĩa tiếng Việt: "giới trong nghề". 🦊
Phát âm "业界" [yèjiè — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

giới trong nghề
Phồn thể: 業界
Hán Việt: NGHIỆP GIỚI
Tiếng Anh: the industry, business sector
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “业界”
Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “业界” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 业 (U+4E1A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 业 · 一 (Bộ NHẤT) (5 nét) · Pinyin: yèjiè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111. Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 作業 TÁC NGHIỆP (bài tập về nhà, bài tập); 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 工業 CÔNG NGHIỆP (công nghiệp); 行業 HÀNG NGHIỆP (ngành nghề, ngành công nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHIỆP: nghề nghiệp, kinh doanh; gb gốc 111; thường gặp trong ngữ cảnh: 作業 TÁC NGHIỆP (bài tập về nhà, bài tập); 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 工業 CÔNG NGHIỆP (công nghiệp); 行業 HÀNG NGHIỆP (ngành nghề, ngành công nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 业 (NGHIỆP): nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (作業 TÁC NGHIỆP (bài tập về nhà, bài tập); 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 工業 CÔNG NGHIỆP (công nghiệp); 行業 HÀNG NGHIỆP (ngành nghề, ngành công nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghiệp (业): nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 业 (âm đọc NGHIỆP): nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111. Từ vựng thường đàm: 作業 TÁC NGHIỆP (bài tập về nhà, bài tập); 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 工業 CÔNG NGHIỆP (công nghiệp); 行業 HÀNG NGHIỆP (ngành nghề, ngành công nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 业 (âm chuẩn NGHIỆP): nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHIỆP (业): nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111; từ ghép thông dụng: 作業 TÁC NGHIỆP (bài tập về nhà, bài tập); 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 工業 CÔNG NGHIỆP (công nghiệp); 行業 HÀNG NGHIỆP (ngành nghề, ngành công nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 业 [U+4E1A · NGHIỆP · yèjiè]: nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “业界”