Tiếng Anh: monopolize, take sole possession; railing, balustrade; animal pen
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “专栏”
Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp.
Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 专栏 [CHUYÊN LAN] gồm 专 (CHUYÊN) + 栏 (LAN) → nghĩa tiếng Việt: "专 (CHUYÊN): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt". 🦊
Phát âm "专栏": 专 zhuān (thanh 1 (55)) → 栏 lán (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

专 (CHUYÊN): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt; 栏 (LAN): lan can, lan can
Phồn thể: 專欄
Hán Việt: CHUYÊN LAN
Tiếng Anh: monopolize, take sole possession; railing, balustrade; animal pen
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “专栏”
Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp.
Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.
Tập viết
Dùng trong câu
专栏(相关词:专门)
Cụm từ “专栏” (CHUYÊN LAN) — 专 (CHUYÊN): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt; 栏 (LAN): lan can, lan can; từ liên hệ: 专门 (CHUYÊN MÔN: chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 专栏
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “专栏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 专 (U+4E13) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt. [Giản thể: 专 ⇄ Phồn thể: 專 · Bộ thủ (4 nét) · Pinyin: zhuān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt. Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 專門 CHUYÊN MÔN (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 專家 CHUYÊN GIA (chuyên gia, nhà chuyên môn); 專心 CHUYÊN TÂM (chuyên tâm, tập trung cao độ); 專長 CHUYÊN TRƯỜNG (sở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ); 專程 CHUYÊN TRÌNH (đích thân đi, cất công đi chuyến riêng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHUYÊN: chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt; thường gặp trong ngữ cảnh: 專門 CHUYÊN MÔN (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 專家 CHUYÊN GIA (chuyên gia, nhà chuyên môn); 專心 CHUYÊN TÂM (chuyên tâm, tập trung cao độ); 專長 CHUYÊN TRƯỜNG (sở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ); 專程 CHUYÊN TRÌNH (đích thân đi, cất công đi chuyến riêng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 專 (CHUYÊN): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (專門 CHUYÊN MÔN (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 專家 CHUYÊN GIA (chuyên gia, nhà chuyên môn); 專心 CHUYÊN TÂM (chuyên tâm, tập trung cao độ); 專長 CHUYÊN TRƯỜNG (sở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ); 專程 CHUYÊN TRÌNH (đích thân đi, cất công đi chuyến riêng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chuyên (專): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 專 (âm đọc CHUYÊN): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt. Từ vựng thường đàm: 專門 CHUYÊN MÔN (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 專家 CHUYÊN GIA (chuyên gia, nhà chuyên môn); 專心 CHUYÊN TÂM (chuyên tâm, tập trung cao độ); 專長 CHUYÊN TRƯỜNG (sở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ); 專程 CHUYÊN TRÌNH (đích thân đi, cất công đi chuyến riêng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 專 (âm chuẩn CHUYÊN): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHUYÊN (專): Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt; từ ghép thông dụng: 專門 CHUYÊN MÔN (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 專家 CHUYÊN GIA (chuyên gia, nhà chuyên môn); 專心 CHUYÊN TÂM (chuyên tâm, tập trung cao độ); 專長 CHUYÊN TRƯỜNG (sở trường, thế mạnh chuyên môn nghiệp vụ); 專程 CHUYÊN TRÌNH (đích thân đi, cất công đi chuyến riêng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 專 [U+4E13 · CHUYÊN · zhuān]: Chuyên tâm, chuyên môn, tập trung, riêng biệt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “专栏”