HSK 3.0 · CẤP 9
Từ Vựng HSK 9: Đỉnh Cao Bản Ngữ HSK 3.0
HSK 9 là cấp độ cao nhất trong hệ thống HSK 3.0, tương đương trình độ của người bản ngữ có học thức cao. Giúp bạn tự tin trong các hội thảo quốc tế, công trình nghiên cứu và văn kiện ngoại giao.
Kho từ vựng HSK 9 đầy đủ30 / 2307 từ
Phân nhóm theo từ đơn, từ ghép, từ 3–4 chữ và từ loại ngữ pháp
Nhóm theo hình thức chữ:
Nhóm theo từ loại:
阿拉伯语
Danh từ riêngA LẠP BÁ NGỮ
tiếng Ả Rập, ngôn ngữ Ả Rập
在联合国多边国际会议上,同声传译系统实现了中文、英语与阿拉伯语等多语种高保真实时互译。
Tại hội nghị quốc tế đa phương Liên Hợp Quốc, hệ thống dịch cabin đồng thời đã thực hiện dịch thuật qua lại thời gian thực độ trung thực cao giữa nhiều ngôn ngữ như tiếng Ả Rập, tiếng Anh và tiếng Trung.
Bộ: 阝 (PHỤ)Luyện viết & chi tiết→
呵护
Động từA HỘ
chăm sóc nâng niu, che chở bảo bọc, ân cần chăm chút
国家公园生态巡护员像呵护婴儿般悉心守护着这片珍稀野生动植物赖以生存的原始雨林。
Đội tuần tra sinh thái Công viên Quốc gia chăm sóc nâng niu che chở như bảo bọc con thơ, tận tâm canh giữ mảnh rừng mưa nguyên sinh vốn là nơi sinh tồn của các loài động thực vật hoang dã quý hiếm.
Bộ: 口 (KHẨU)Luyện viết & chi tiết→
哎
Thán từAI
này, ôi, chà (thán từ gọi hoặc ngạc nhiên/tiếc nuối)
哎,你快来看看,我们刚刚在超低温显微镜下成功观察到了全新的量子拓扑涡旋结构!
Này, cậu mau qua đây xem này, chúng ta vừa quan sát thành công cấu trúc xoáy tô-pô lượng tử hoàn toàn mới dưới kính hiển vi siêu nhiệt độ thấp!
Bộ: 金 (KIM)Luyện viết & chi tiết→
哎呀
Thán từAI NHA
ối chao, trời ơi, ái chà (thán từ kinh ngạc/bất ngờ)
哎呀,这组极端工况下的疲劳测试数据真是太关键了,完全推翻了先前的传统物理经验假设!
Ối chao trời ơi, bộ dữ liệu thử nghiệm độ mỏi dưới điều kiện làm việc cực đoan này thật sự quá then chốt, đã lật đổ hoàn toàn các giả thiết kinh nghiệm vật lý truyền thống trước đây!
Bộ: 金 (KIM)Luyện viết & chi tiết→
哀求
Động từAI CẦU
cầu xin, van xin, van lơn khẩn nài
面对法律的公正判决与铁证如山的罪证,不法分子再怎么苦苦哀求也难逃国家法律的严惩。
Đứng trước phán quyết công minh của pháp luật cùng chứng cứ tội lỗi vững như bàn thạch, kẻ phạm pháp dẫu có van xin cầu xin khẩn nài tha thiết đến đâu cũng khó tránh khỏi sự trừng phạt nghiêm khắc của luật pháp.
Bộ: 矢 (THỈ)Luyện viết & chi tiết→
唉
Thán từAI
than ôi, ôi chao, trời đất (tiếng thở dài ngao ngán/tiếc nuối)
唉,虽然这次深空探测载荷通信链路出现了微小偏差,但我们绝不气馁、必定再接再厉!
Than ôi ôi chao, mặc dù đường liên kết truyền thông tải trọng thám trắc không gian sâu lần này xuất hiện sai lệch nhỏ, nhưng chúng ta tuyệt đối không nản lòng, nhất định sẽ tiếp tục nỗ lực hơn nữa!
Bộ: 女 (NỮ)Luyện viết & chi tiết→
挨家挨户
Thành ngữ / Cụm từAI GIA AI HỘ
từng nhà từng hộ, đi gõ cửa từng nhà
在特大自然灾害来临前夕,基层应急救援人员挨家挨户敲门排查隐患,安全转移疏散全部群众。
Trước thềm thiên tai đặc biệt lớn ập đến, các cán bộ cứu nạn cứu hộ khẩn cấp cơ sở đã đến từng nhà từng hộ gõ cửa rà soát nguy cơ hiểm họa, sơ tán di dời toàn bộ bà con nhân dân an toàn.
Bộ: 宀 (MIÊN)Luyện viết & chi tiết→
癌
Danh từNHAM
bệnh ung thư
早期发现和及时治疗是提高癌症治愈率的关键。
Phát hiện sớm và điều trị kịp thời là chìa khóa để nâng cao tỷ lệ chữa khỏi ung thư.
Bộ: 水 (THỦY)Luyện viết & chi tiết→
癌症
Danh từNHAM CHỨNG
bệnh ung thư, chứng ung thư
靶向免疫细胞疗法与基因编辑技术的突破性进展,为晚期恶性癌症患者带来了重生的希望。
Tiến bộ mang tính đột phá của liệu pháp tế bào miễn dịch nhắm trúng đích và công nghệ chỉnh sửa gen đã mang lại niềm hy vọng tái sinh cho các bệnh nhân ung thư ác tính giai đoạn muộn.
Bộ: 水 (THỦY)Luyện viết & chi tiết→
艾滋病
Danh từNGẢI TƯ BỆNH
bệnh AIDS, hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
我国科研团队成功研发出新型广谱抗艾滋病中和抗体,为临床长效预防与综合治疗开辟了全新路径。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã nghiên cứu phát triển thành công kháng thể trung hòa chống bệnh AIDS phổ rộng kiểu mới, mở ra con đường hoàn toàn mới cho việc điều trị tổng hợp và phòng ngừa hiệu quả lâu dài trên lâm sàng.
Bộ: 疒 (NẠCH)Luyện viết & chi tiết→
爱不释手
Thành ngữÁI BẤT THÍCH THỦ
yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn
这部手工精装、图文并茂的中国古建筑榫卯艺术典籍,让文博学者们爱不释手。
Cuốn đại điển nghệ thuật mộng ngàm kiến trúc cổ Trung Hoa đóng bìa thủ công tinh xảo, tranh ảnh sống động này khiến các học giả bảo tàng văn hóa mê mẩn không nỡ rời tay.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
爱理不理
Thành ngữ / Động từÁI LÝ BẤT LÝ
hờ hững, lạnh nhạt, bất cần ngó lơ
政务服务大厅推行数字化首问负责制,坚决杜绝工作人员对待办事群众爱理不理的不良作风。
Đại sảnh dịch vụ hành chính công đẩy mạnh chế độ trách nhiệm người tiếp nhận đầu tiên số hóa, kiên quyết loại bỏ tác phong xấu xa lạnh nhạt ngó lơ hờ hững của nhân viên đối với người dân đến làm thủ tục.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
爱面子
Cụm động từ / Tính từÁI DIỆN TỬ
sĩ diện, giữ thể diện, coi trọng sĩ diện
搞科学攻关求真务实是第一位的,决不能因为爱面子而对实验中的异常误差数据遮遮掩掩。
Làm vượt khó nghiên cứu khoa học thì cầu thị thực chất là số một, tuyệt đối không được vì sĩ diện giữ thể diện mà che che đậy đậy những số liệu sai số dị thường trong thực nghiệm.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
爱惜
Danh từÁI TÍCH
quý trọng, nâng niu, tiếc của
粮食是农民伯伯辛勤汗水的结晶,我们要时刻爱惜粮食、坚决反对任何形式的浪费。
Hạt gạo là kết tinh từ mồ hôi công sức vất vả của các bác nông dân, chúng ta phải luôn biết trân quý lương thực và kiên quyết bài trừ mọi hình thức lãng phí.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
碍事
Tính từ / Động từNGẠI SỰ
vướng víu, cản trở, làm vướng chân; đáng ngại
工程技术人员在狭小机舱内部作业时,必须妥善固定好冗余线缆,以免在紧急操作时碍事。
Nhân viên kỹ thuật công trình khi thao tác bên trong khoang máy chật hẹp bắt buộc phải cố định gọn gàng các đoạn dây cáp thừa để tránh gây cản trở vướng víu trong lúc thao tác khẩn cấp.
Bộ: 亅 (QUYẾT)Luyện viết & chi tiết→
安定
Tính từ / Động từAN ĐỊNH
ổn định, yên ổn bình an; làm cho yên ổn
国家科技实力的全面跃升为维护国家长治久安与人民安居乐业提供了最坚实强大的安全基石与安定环境。
Sức mạnh khoa học công nghệ quốc gia nhảy vọt toàn diện đã mang lại nền tảng an ninh vững mạnh kiên cố nhất và môi trường ổn định yên ổn cho việc duy trì đất nước thái bình thịnh trị lâu dài và nhân dân an cư lạc nghiệp.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
安抚
Động từAN PHỦ
xoa dịu, trấn an, an ủi vỗ về
应急指挥部领导亲赴抢险安置现场,悉心安抚受灾群众情绪,妥善解决生活物资保障难题。
Lãnh đạo Ban Chỉ huy Khẩn cấp đã trực tiếp đến hiện trường tái định cư cứu nạn, ân cần trấn an xoa dịu an ủi tâm lý bà con vùng thiên tai, giải quyết chu đáo các khó khăn bảo đảm nhu yếu phẩm sinh hoạt.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
安眠药
Danh từAN MIÊN DƯỢC
thuốc ngủ, viên thuốc an thần
现代神经科学研究表明,长期过度依赖安眠药不仅会产生耐药性,还会扰乱人体自然的生物节律。
Nghiên cứu khoa học thần kinh hiện đại chỉ ra rằng, việc phụ thuộc quá mức vào thuốc ngủ trong thời gian dài không chỉ sinh ra hiện tượng nhờn thuốc mà còn làm rối loạn nhịp sinh học tự nhiên của cơ thể.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
安宁
Tính từ / Danh từAN NINH
an ninh, yên ổn, thanh bình
边防官兵常年顶风冒雪巡逻在数千公里的边境线上,用忠诚和热血守护着祖国边疆的和平与安宁。
Các chiến sĩ bộ đội biên phòng quanh năm dầm mưa dãi tuyết tuần tra trên tuyến đường biên dài hàng ngàn cây số, dùng lòng trung thành và dòng máu nóng gìn giữ sự hòa bình và yên bình nơi biên cương Tổ quốc.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
安稳
Tính từAN ỔN
yên ổn, bình an yên ả, vững chãi an lành
边防战士披星戴月坚守在海拔五千多米的雪域高原,守护着祖国千家万户安稳祥和的幸福生活。
Các chiến sĩ biên phòng đội trăng sao kiên cường bám trụ trên cao nguyên tuyết trắng ở độ cao hơn 5000 mét, canh giữ cuộc sống hạnh phúc yên ổn bình an vững chãi cho muôn nhà muôn hộ của Tổ quốc.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
安心
Tính từ / Động từAN TÂM
yên tâm, an lòng, an tâm dốc sức
国家全面完善青年科研人才保障体系,解决后顾之忧,让青年学者能够安心搞科研、心无旁骛攀高峰。
Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống bảo đảm nhân tài nghiên cứu khoa học thanh niên, giải tỏa mọi lo toan hậu phương, giúp các học giả trẻ có thể an lòng yên tâm làm nghiên cứu khoa học, toàn tâm toàn ý trèo lên đỉnh cao.
Bộ: 心 (TÂM)Luyện viết & chi tiết→
安逸
Tính từAN DẬT
an nhàn, ung dung thư thái, sung sướng
青年科学家决不能满足于眼前的安逸舒适,而要敢于跳出舒适圈、勇闯科学技术无人区。
Các nhà khoa học trẻ tuổi tuyệt đối không được thỏa mãn với sự an nhàn thoải mái trước mắt, mà phải dũng cảm bước ra khỏi vùng an toàn, xông pha vào vùng không người của khoa học kỹ thuật.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
按键
Danh từÁN KIỆN
phím bấm, nút bấm điều khiển
航天飞船返回舱主操控台采用了具有触觉力反馈的高可靠性机械按键与智能触控双冗余设计。
Bàn điều khiển chính khoang hồi quy tàu vũ trụ áp dụng thiết kế kép dự phòng thông minh giữa phím bấm nút bấm cơ học độ tin cậy cao có phản hồi lực xúc giác và màn hình cảm ứng thông minh.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
按理说
Cụm từÁN LÝ THUYẾT
theo lý mà nói, đáng lý ra
按理说这个项目应该已经审批通过了,怎么还没消息?
Đáng lẽ ra dự án này phải được phê duyệt rồi chứ, sao vẫn chưa có tin tức gì?
Bộ: 言 (NGÔN)Luyện viết & chi tiết→
按说
Liên từ / Phó từÁN THUYẾT
lẽ ra, theo lý thường thì, thông thường thì
按说在如此超强辐射与极端超低温环境下芯片很容易失效,但我国完全自主研发的抗辐射微芯片依然稳定运行。
Lẽ ra theo lý thường thì dưới môi trường siêu bức xạ cực mạnh và siêu nhiệt độ thấp cực đoan như thế chip rất dễ bị mất tác dụng hỏng hóc, nhưng con chip vi mô chống bức xạ do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển vẫn vận hành ổn định.
Bộ: 言 (NGÔN)Luyện viết & chi tiết→
案件
Danh từÁN KIỆN
vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án
公安干警依托现代物证微痕检验与大数据情报研判平台,成功破获了这起复杂的特大跨境网络诈骗案件。
Các chiến sĩ công an dựa vào công nghệ giám định vết tích vi mô vật chứng hiện đại cùng nền tảng phân tích tình báo dữ liệu lớn đã phá thành công vụ án lừa đảo xuyên biên giới đặc biệt phức tạp này.
Bộ: 人 (NHÂN)Luyện viết & chi tiết→
暗地里
Phó từÁM ĐỊA LÝ
ngấm ngầm, ngấm ngầm giấu giếm, lén lút sau lưng
面对突如其来的技术卡脖子挑战,攻关团队暗地里下了苦功夫,日夜奋战终于实现全面自主替代。
Đứng trước thách thức nghẽn cổ chai công nghệ bất ngờ ập đến, đội ngũ vượt khó đã ngấm ngầm dày công khổ luyện dốc sức, ngày đêm chiến đấu cuối cùng đã thực hiện thay thế tự chủ toàn diện.
Bộ: 里 (LÝ)Luyện viết & chi tiết→
暗杀
Động từ / Danh từÁM SÁT
ám sát, thủ tiêu ngấm ngầm
国家安全与反恐情报部门依托前沿大数据多维态势感知网络,成功粉碎了境外敌对势力策划的暗杀阴谋。
Cơ quan tình báo phòng chống khủng bố và an ninh quốc gia dựa vào mạng lưới nhận biết tình huống đa chiều dữ liệu lớn tiên phong đã đập tan thành công âm mưu ám sát do các thế lực thù địch nước ngoài mưu tính.
Bộ: 手 (THỦ)Luyện viết & chi tiết→
暗中
Phó từÁM TRUNG
ngấm ngầm, trong bóng tối, lén lút âm thầm
国家反间谍安全部门严密防范境外不法机构暗中窃取国家重大前沿战略科技秘密与核心算法源代码。
Cơ quan an ninh phản gián quốc gia phòng ngừa nghiêm ngặt các cơ quan phi pháp nước ngoài ngấm ngầm âm thầm đánh cắp mã nguồn thuật toán cốt lõi và bí mật khoa học công nghệ chiến lược tiên phong trọng đại của quốc gia.
Bộ: 丨 (CỔN)Luyện viết & chi tiết→
昂贵
Tính từNGANG QUÝ
đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng
高纯度单晶硅与耐高温航空超合金材料虽然制备工艺极其复杂且价格昂贵,却是制造先进半导体与火箭发动机的核心战略物资。
Vật liệu silicon đơn tinh thể độ tinh khiết cao cùng siêu hợp kim hàng không chịu nhiệt độ cao tuy quy trình chế tạo vô cùng phức tạp và giá cả đắt đỏ, nhưng lại là vật tư chiến lược cốt lõi để chế tạo chất bán dẫn tiên tiến và động cơ tên lửa.
Bộ: 贝 (BỐI)Luyện viết & chi tiết→
Ngữ pháp HSK 9Mẫu câu đi kèm cấp nàyThi thử HSK 9Phòng máy CTI miễn phíĐề thi HSK180+ đề bấm giờ online
Câu hỏi thường gặp
Từ vựng HSK 9 có bao nhiêu từ?
Chuẩn HSK 3.0 cấp 9 có 2.300+ từ (HSK 7–9). FoxHSK hiển thị toàn bộ danh sách kèm chia trang và bộ lọc phân nhóm theo hình thức từ và từ loại ngay trên trang này.
Nên học từ vựng HSK 9 thế nào cho chắc?
Học theo nhóm từ đơn / từ ghép, lọc theo từ tính (động từ, danh từ, tính từ), nghe phát âm và ghi nhớ câu ví dụ đơn ngắn gọn, rồi ôn lại bằng flashcard SRS.
Trang này khác kho /vocabulary chỗ nào?
Trang này được tối ưu chuyên biệt theo cấp HSK 9 với đầy đủ danh sách, phân trang và phân loại trực quan theo từ đơn, từ ghép, từ tính giúp bạn học theo từng lộ trình cụ thể.