Tiếng Anh: to move, to shift, to relocate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挪”
Chữ NA (挪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 刀 (ĐAO) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 挪 [NA] → "dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "挪" [nuó — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí
Phồn thể: 挪
Hán Việt: NA
Tiếng Anh: to move, to shift, to relocate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挪”
Chữ NA (挪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 刀 (ĐAO) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ).
Tập viết
Dùng trong câu
在大型空间站机械臂辅助下,航天员安全平稳地将数十吨重的实验舱在轨精准挪动转移至预定对接端口。
Dưới sự hỗ trợ của cánh tay cơ học trạm vũ trụ cỡ lớn, các phi hành gia đã di dời xê dịch khoang thực nghiệm nặng hàng chục tấn trên quỹ đạo một cách an toàn và êm ái tới cổng ghép nối dự kiến một cách chuẩn xác.

Câu 1/1
Từ “挪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挪 (U+632A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nấn ná
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí. Chữ NA (挪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 刀 (ĐAO) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NA: dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 挪 (NA): dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Na (挪): dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 挪 (âm đọc NA): dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 挪 (âm chuẩn NA): dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
na di
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nơ đi
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挪”