Chữ Hán Đồng Âm "Y"
Tìm thấy 34 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt Y. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: Y
Đang hiển thị toàn bộ 34 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "Y".
Quần áo, trang phục, y phục; mặc, khoác lên mình
dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều
Ý nghĩ, tâm ý, ý niệm, ý nghĩa, nguyện vọng sâu kín.
lãng mạn; mềm; quyến rũ
giông bão; nhiều mây, sương mù; mờ mịt; (Không thể.) oi bức
một tiếng vang
Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người
yên tĩnh
tham lam, keo kiệt
đại từ nhân xưng ngôi thứ ba; anh ấy, cô ấy, cái này, cái kia
dùng để biểu thị âm thanh
mô tả tiếng kêu cót két; cười
đức hạnh, đáng ngưỡng mộ, đáng quý
màn hình
thuốc; chữa bệnh, chữa lành; bác sĩ; một hòn đá đen như ngọc
gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn
tuyệt vời, hiếm có; đẹp, ổn
hạt giống nước mắt của Gióp; hạt sen
quần áo; căn số 145
iridium (nguyên tố 77, Ir)
ytterbium (nguyên tố 70, Yb)
hư hỏng, thối, chua
nuốt
đen và sáng; gỗ mun
dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn
nức nở
ợ; than ôi
Cái ghế (có lưng tựa)
con chó hung dữ; sự xen vào lời cầu xin; (Không thể.) lạ lùng
tiếng kêu ngưỡng mộ
lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp
Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người