Chuyển đến nội dung chính
U+6F2A
漪

漪YPinyin: yī| Quảng Đông: ji1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ水 (THỦY)Số 85/214
Tổng số nét14 nétNgoài bộ: 11 nét
Giản thể / Phồn thể漪 ↔ 漪Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

ripples on water; swirling

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 漪 (U+6F2A) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 漪
漪
1 nét nghĩa
#U+6F2A: 漪 Y

gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 漪 · Bộ 水 (THỦY) (14 nét) · Pinyin: yī · Nghĩa quốc tế (Unihan): ripples on water; swirling].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 漪
漪
1 nét nghĩa
#A1: 漪 Y

gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn. Chữ Y (漪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 漪
漪
1 nét nghĩa
#GDHN: 漪 Y

Âm đọc Y: gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn.

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 漪
漪
1 nét nghĩa
#QATD: 漪 Y

Mục từ 漪 (Y): gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 漪
漪
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 漪 Y

Y (漪): gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn — Glossarium: ripples on water; swirling.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 漪
漪
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 漪 Y

Chữ 漪 (âm đọc Y): gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn.

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 漪
漪
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 漪 Y

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 漪 (âm chuẩn Y): gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 漪
漪
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 漪 Y

Chuẩn hóa âm đọc Y (漪): gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn.

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 漪
漪
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 漪 Y

Ngữ liệu học thuật chữ 漪 [U+6F2A · Y · yī]: gợn sóng trên mặt nước; xoáy tròn (ripples on water; swirling).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
水
THỦYNước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thông tin cấu tạo:

Chữ Y (漪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).