Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
rely on, depend on; lean heavily
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倚 (U+501A) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 倚 · Bộ 人 (NHÂN) (10 nét) · Pinyin: yǐ · Nghĩa quốc tế (Unihan): rely on, depend on; lean heavily].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều. Chữ Ỷ (倚): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Ỷ: dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều.
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 倚 (Ỷ): dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ỷ (倚): dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều — Glossarium: rely on, depend on; lean heavily.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 倚 (âm đọc Ỷ): dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều.
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 倚 (âm chuẩn Ỷ): dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Ỷ (倚): dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều.
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 倚 [U+501A · Ỷ · yǐ]: dựa vào, lệ thuộc vào; nghiêng nhiều (rely on, depend on; lean heavily).
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ Ỷ (倚): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ).