Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng
2 âm đọc| Âm đọc (Quốc ngữ) | Ngữ cảnh & Từ dùng (Context) | Nguồn tra cứu |
|---|---|---|
| KHỞI | khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp) | gdhn |
| Ỷ | ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn) | gdhn |
Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 綺 khi đọc là Ỷ được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.
Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
fine thin silk; elegant, beautiful
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 綺 (U+7DBA) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp. [Giản thể: 绮 ⇄ Phồn thể: 綺 · Bộ 糸 (MỊCH/TY) (14 nét) · Pinyin: qǐ · Nghĩa quốc tế (Unihan): fine thin silk; elegant, beautiful].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp. Chữ Ỷ (綺): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (8 nét phụ).
Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 綺 (Ỷ): lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ỷ (綺): lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp — Glossarium: fine thin silk; elegant, beautiful.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 綺 (âm đọc Ỷ): lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp.
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 綺 (âm chuẩn Ỷ): lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Ỷ (綺): lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp.
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 綺 [U+7DBA · Ỷ · qǐ]: lụa mỏng mịn; thanh lịch, đẹp (fine thin silk; elegant, beautiful).
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ Ỷ (綺): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (8 nét phụ).