Chuyển đến nội dung chính
U+65D6
旖

旖ỶPinyin: yǐ| Quảng Đông: ji2

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ方 (PHƯƠNG)Số 70/214
Tổng số nét14 nétNgoài bộ: 10 nét
Giản thể / Phồn thể旖 ↔ 旖Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

lãng mạn; mềm; quyến rũ

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

romantic; tender; charming

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旖 (U+65D6) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 旖
旖
1 nét nghĩa
#U+65D6: 旖 Ỷ

lãng mạn; mềm; quyến rũ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 旖 · Bộ 方 (PHƯƠNG) (14 nét) · Pinyin: yǐ · Nghĩa quốc tế (Unihan): romantic; tender; charming].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 旖
旖
1 nét nghĩa
#A1: 旖 Ỷ

lãng mạn; mềm; quyến rũ. Chữ Ỷ (旖): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét (10 nét phụ).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 旖
旖
1 nét nghĩa
#GDHN: 旖 Ỷ

Âm đọc Ỷ: lãng mạn; mềm; quyến rũ.

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 旖
旖
1 nét nghĩa
#QATD: 旖 Ỷ

Mục từ 旖 (Ỷ): lãng mạn; mềm; quyến rũ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 旖
旖
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 旖 Ỷ

Ỷ (旖): lãng mạn; mềm; quyến rũ — Glossarium: romantic; tender; charming.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 旖
旖
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 旖 Ỷ

Chữ 旖 (âm đọc Ỷ): lãng mạn; mềm; quyến rũ.

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 旖
旖
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 旖 Ỷ

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旖 (âm chuẩn Ỷ): lãng mạn; mềm; quyến rũ.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 旖
旖
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 旖 Ỷ

Chuẩn hóa âm đọc Ỷ (旖): lãng mạn; mềm; quyến rũ.

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 旖
旖
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 旖 Ỷ

Ngữ liệu học thuật chữ 旖 [U+65D6 · Ỷ · yǐ]: lãng mạn; mềm; quyến rũ (romantic; tender; charming).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
方
PHƯƠNGPhương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.
Thông tin cấu tạo:

Chữ Ỷ (旖): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét (10 nét phụ).