Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
lãng mạn; mềm; quyến rũ
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
romantic; tender; charming
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旖 (U+65D6) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lãng mạn; mềm; quyến rũ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 旖 · Bộ 方 (PHƯƠNG) (14 nét) · Pinyin: yǐ · Nghĩa quốc tế (Unihan): romantic; tender; charming].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lãng mạn; mềm; quyến rũ. Chữ Ỷ (旖): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét (10 nét phụ).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Ỷ: lãng mạn; mềm; quyến rũ.
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 旖 (Ỷ): lãng mạn; mềm; quyến rũ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ỷ (旖): lãng mạn; mềm; quyến rũ — Glossarium: romantic; tender; charming.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 旖 (âm đọc Ỷ): lãng mạn; mềm; quyến rũ.
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旖 (âm chuẩn Ỷ): lãng mạn; mềm; quyến rũ.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Ỷ (旖): lãng mạn; mềm; quyến rũ.
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 旖 [U+65D6 · Ỷ · yǐ]: lãng mạn; mềm; quyến rũ (romantic; tender; charming).
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ Ỷ (旖): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét (10 nét phụ).