Chuyển đến nội dung chính
U+66C0
曀

曀Ý, ẾPinyin: yì| Quảng Đông: ai3

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

3 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
NHỢTnhợt nhạtbtcn
Ê(Trời âm thầm mà có gió)hvtd
Ế(Trời âm u và có gió)tvc_tdhv

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 曀 khi đọc là Ý được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ日 (NHẬT)Số 72/214
Tổng số nét16 nétNgoài bộ: 12 nét
Giản thể / Phồn thể曀 ↔ 曀Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

giông bão; nhiều mây, sương mù; mờ mịt; (Không thể.) oi bức

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

stormy; cloudy, misty; dim; (Cant.) sultry

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 曀 (U+66C0) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 曀
曀
1 nét nghĩa
#HVTD: 曀 Ê

(Trời âm thầm mà có gió)

曀
1 nét nghĩa
#TVC_TDHV: 曀 Ế

(Trời âm u và có gió)

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 曀
曀
1 nét nghĩa
#A1: 曀 Ý

giông bão; nhiều mây, sương mù; mờ mịt; (Không thể.) oi bức. Chữ Ý (曀): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 16 nét (12 nét phụ).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 曀
曀
1 nét nghĩa
#GDHN: 曀 Ý

Âm đọc Ý: giông bão; nhiều mây, sương mù; mờ mịt; (Không thể.) oi bức.

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 曀
曀
1 nét nghĩa
#QATD: 曀 Ý

Mục từ 曀 (Ý): giông bão; nhiều mây, sương mù; mờ mịt; (Không thể.) oi bức. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 曀
曀
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 曀 Ý

Ý (曀): giông bão; nhiều mây, sương mù; mờ mịt; (Không thể.) oi bức — Glossarium: stormy; cloudy, misty; dim; (Cant.) sultry.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 曀
曀
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 曀 Ý

Chữ 曀 (âm đọc Ý): giông bão; nhiều mây, sương mù; mờ mịt; (Không thể.) oi bức.

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 曀
曀
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 曀 Ý

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 曀 (âm chuẩn Ý): giông bão; nhiều mây, sương mù; mờ mịt; (Không thể.) oi bức.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 曀
1 nét nghĩa
#BTCN: 曀 NHỢT

nhợt nhạt

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 曀
曀
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 曀 Ý

Ngữ liệu học thuật chữ 曀 [U+66C0 · Ý · yì]: giông bão; nhiều mây, sương mù; mờ mịt; (Không thể.) oi bức (stormy; cloudy, misty; dim; (Cant.) sultry).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
日
NHẬTMặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thông tin cấu tạo:

Chữ Ý (曀): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 16 nét (12 nét phụ).