Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
rely on, be set in; consent, obey a wish
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 依 (U+4F9D) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 依 · Bộ 人 (NHÂN) (8 nét) · Pinyin: yī · Nghĩa quốc tế (Unihan): rely on, be set in; consent, obey a wish].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Y: dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn; thường gặp trong ngữ cảnh: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 依 (Y): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Y (依): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn — Glossarium: rely on, be set in; consent, obey a wish.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 依 (âm đọc Y): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. Từ vựng thường đàm: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 依 (âm chuẩn Y): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Y (依): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn; từ ghép thông dụng: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 依 [U+4F9D · Y · yī]: dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn (rely on, be set in; consent, obey a wish).
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (7)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 依
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”