Chuyển đến nội dung chính
U+4F9D
依

依YPinyin: yī| Quảng Đông: ji1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ人 (NHÂN)Số 9/214
Tổng số nét8 nétNgoài bộ: 6 nét
Giản thể / Phồn thể依 ↔ 依Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

rely on, be set in; consent, obey a wish

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 依 (U+4F9D) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 依
依
1 nét nghĩa
#U+4F9D: 依 Y

dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 依 · Bộ 人 (NHÂN) (8 nét) · Pinyin: yī · Nghĩa quốc tế (Unihan): rely on, be set in; consent, obey a wish].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 依
依
1 nét nghĩa
#A1: 依 Y

dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 依
依
1 nét nghĩa
#GDHN: 依 Y

Âm đọc Y: dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn; thường gặp trong ngữ cảnh: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 依
依
1 nét nghĩa
#QATD: 依 Y

Mục từ 依 (Y): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 依
依
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 依 Y

Y (依): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn — Glossarium: rely on, be set in; consent, obey a wish.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 依
依
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 依 Y

Chữ 依 (âm đọc Y): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. Từ vựng thường đàm: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 依
依
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 依 Y

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 依 (âm chuẩn Y): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 依
依
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 依 Y

Chuẩn hóa âm đọc Y (依): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn; từ ghép thông dụng: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 依
依
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 依 Y

Ngữ liệu học thuật chữ 依 [U+4F9D · Y · yī]: dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn (rely on, be set in; consent, obey a wish).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
亻
NHÂN ĐỨNGCon người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.
衣
YQuần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thông tin cấu tạo:

Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (7)

HSK & Giao tiếp
依然
Y NHIÊN
yī ránvẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên
依次
Y THỨ
yī cìlần lượt, theo thứ tự bài bản
依旧(依舊)
Y CỰU
yī jiùvẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi
依据
Y CỨ
yī jùcăn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng
依靠
Y KHÁO
yī kàodựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc
依赖(依賴)
Y LẠI
yī làiỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài
依托(依託)
Y THÁC
yī tuōdựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 依

#A1: 依 Y

Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.

白日依山尽,黄河入海流。欲穷千里目,更上一层楼。

Bái rì yī shān jìn, Huáng hé rù hǎi liú. Yù qióng qiān lǐ mù, gèng shàng yī céng lóu.

Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.

“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”

Vương Chi Hoán • Đăng Quán Tước Lâu (Đường Thi)Vương Chi Hoán (王之涣) • Thơ Đường
#B1: 依 Y

Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.

滚滚长江东逝水,浪花淘尽英雄。是非成败转头空。青山依旧在,几度夕阳红。

Gǔn gǔn Cháng jiāng dōng shì shuǐ, làng huā táo jìn yīng xióng. Shì fēi chéng bài zhuǎn tóu kōng. Qīng shān yī jiù zài, jǐ dù xī yáng hóng.

Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.

“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”

La Quán Trung • Tam Quốc Diễn Nghĩa (Từ Mở Đầu – Đời Minh)La Quán Trung (罗贯中) & Dương Thận (杨慎) • Tiểu thuyết đời Minh