Chuyển đến nội dung chính
U+533BHSK 1
医

医YPinyin: yī| Quảng Đông: ji1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ匸 (HỆ)Số 23/214
Tổng số nét7 nétNgoài bộ: 5 nét
Giản thể / Phồn thể医 ↔ 醫Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

cure, heal; doctor, medical

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 医 (U+533B) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 医
醫
1 nét nghĩa
#U+533B: 醫 Y

Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. [Giản thể: 医 ⇄ Phồn thể: 醫 · Bộ 匸 (HỆ) (7 nét) · Pinyin: yī · Nghĩa quốc tế (Unihan): cure, heal; doctor, medical].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 医
醫
1 nét nghĩa
#A1: 醫 Y

Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 医
醫
1 nét nghĩa
#GDHN: 醫 Y

Âm đọc Y: thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người; thường gặp trong ngữ cảnh: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 医
醫
1 nét nghĩa
#QATD: 醫 Y

Mục từ 醫 (Y): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 医
醫
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 醫 Y

Y (醫): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người — Glossarium: cure, heal; doctor, medical.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 医
醫
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 醫 Y

Chữ 醫 (âm đọc Y): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. Từ vựng thường đàm: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 医
醫
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 醫 Y

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 醫 (âm chuẩn Y): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 医
醫
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 醫 Y

Chuẩn hóa âm đọc Y (醫): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người; từ ghép thông dụng: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 医
醫
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 醫 Y

Ngữ liệu học thuật chữ 醫 [U+533B · Y · yī]: Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người (cure, heal; doctor, medical).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.

Các bộ phận cấu thành chữ:
匚
PHƯƠNGCái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.
矢
THỈMũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (6)

HSK & Giao tiếp
医生(醫生)
Y SINH
yī shēngbác sĩ
医院(醫院)
Y VIỆN
yī yuànbệnh viện
良医(良醫)
LƯƠNG Y
liáng yīLương y
御医(御醫)
NGỰ Y
yù yīNgự y
军医(軍醫)
QUÂN Y
jūn yīQuân y
太医(太醫)
THÁI Y
tài yīThái y