Chuyển đến nội dung chính
U+8863HSK 1
衣

衣Y, ÝPinyin: yī, yì| Quảng Đông: ji1

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

5 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
Ee ấp; e dè, e sợgdhn
Yy (bộ gốc)vhn
Ìngồi ìty_tdcn
ẤYấy(y)tớgdhn
Ỵy phụcgdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 衣 khi đọc là Y được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ衣 (Y)Số 145/214
Tổng số nét6 nétNgoài bộ: 0 nét
Giản thể / Phồn thể衣 ↔ 衣Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Quần áo, trang phục, y phục; mặc, khoác lên mình

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

clothes, clothing; cover, skin; Kangxi radical 145

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 衣 (U+8863) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 衣
衣
1 nét nghĩa
#VHN: 衣 Y

y (bộ gốc)

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 衣
衣
1 nét nghĩa
#A1: 衣 Y

Quần áo, trang phục, y phục; mặc, khoác lên mình. Chữ Y (衣) là chữ tượng hình tiêu biểu trong 214 bộ thủ chữ Hán. Trong Giáp cốt văn, chữ Y vẽ lại nguyên vẹn hình dáng chiếc áo cổ truyền phương Đông: phần trên cùng (亠) là cổ áo hình chữ V, các nét phẩy và mác bên dưới là hai ống tay áo cùng hai vạt áo vắt chéo khép kín để che chở cơ thể. Không chỉ dùng để giữ ấm, chiếc áo (衣) còn là biểu tượng của lễ nghi, văn hóa và phẩm hạnh con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衣服 Y PHỤC (quần áo); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 衣裳 Y THƯỜNG (y phục, áo quần trang phục truyền thống).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 衣
衣
1 nét nghĩa
#GDHN: 衣 E

e ấp; e dè, e sợ

衣
1 nét nghĩa
#GDHN: 衣 ẤY

ấy(y)tớ

衣
1 nét nghĩa
#GDHN: 衣 Ỵ

y phục

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 衣
衣
1 nét nghĩa
#QATD: 衣 Y

Mục từ 衣 (Y): Quần áo, trang phục, y phục; mặc, khoác lên mình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衣服 Y PHỤC (quần áo); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 衣裳 Y THƯỜNG (y phục, áo quần trang phục truyền thống)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 衣
衣
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 衣 Y

Y (衣): Quần áo, trang phục, y phục; mặc, khoác lên mình — Glossarium: clothes, clothing; cover, skin; Kangxi radical 145.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 衣
衣
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 衣 Y

Chữ 衣 (âm đọc Y): Quần áo, trang phục, y phục; mặc, khoác lên mình. Từ vựng thường đàm: 衣服 Y PHỤC (quần áo); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 衣裳 Y THƯỜNG (y phục, áo quần trang phục truyền thống).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 衣
衣
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 衣 Y

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衣 (âm chuẩn Y): Quần áo, trang phục, y phục; mặc, khoác lên mình.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 衣
衣
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 衣 Y

Chuẩn hóa âm đọc Y (衣): Quần áo, trang phục, y phục; mặc, khoác lên mình; từ ghép thông dụng: 衣服 Y PHỤC (quần áo); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 衣裳 Y THƯỜNG (y phục, áo quần trang phục truyền thống).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 衣
衣
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 衣 Ì

ngồi ì

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.

Các bộ phận cấu thành chữ:
亠
ĐẦUPhần cổ áo phía trên ôm lấy cổ người mặc.
𧘇
THÂN ÁOHai vạt áo trước ngực vắt chéo nhau và hai ống tay áo buông rủ hai bên.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ Y (衣) là chữ tượng hình tiêu biểu trong 214 bộ thủ chữ Hán. Trong Giáp cốt văn, chữ Y vẽ lại nguyên vẹn hình dáng chiếc áo cổ truyền phương Đông: phần trên cùng (亠) là cổ áo hình chữ V, các nét phẩy và mác bên dưới là hai ống tay áo cùng hai vạt áo vắt chéo khép kín để che chở cơ thể. Không chỉ dùng để giữ ấm, chiếc áo (衣) còn là biểu tượng của lễ nghi, văn hóa và phẩm hạnh con người.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (3)

HSK & Giao tiếp
衣服
Y PHỤC
yī fuquần áo
洗衣机(洗衣機)
TẨY Y CƠ
xǐ yī jīmáy giặt
衣裳
Y THƯỜNG
yī shangy phục, áo quần trang phục truyền thống

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 衣

#A1: 衣 Y, Ý

Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.

慈母手中线,游子身上衣。临行密密缝,意恐迟迟归。谁言寸草心,报得三春晖。

Cí mǔ shǒu zhōng xiàn, yóu zǐ shēn shàng yī. Lín xíng mì mì féng, yì kǒng chí chí guī. Shuí yán cùn cǎo xīn, bào dé sān chūn huī.

Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.

“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”

Mạnh Giao • Du Tử Ngâm (Đường Thi)Mạnh Giao (孟郊) • Thơ Đường
#B1: 衣 Y, Ý

Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.

朱雀桥边野草花,乌衣巷口夕阳斜。旧时王谢堂前燕,飞入寻常百姓家。

Zhū què qiáo biān yě cǎo huā, Wū yī xiàng kǒu xī yáng xié. Jiù shí Wáng Xiè táng qián yàn, fēi rù xún cháng bǎi xìng jiā.

Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.

“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”

Lưu Vũ Tích • Ô Y Hạng (Đường Thi)Lưu Vũ Tích (刘禹锡) • Thơ Đường