Tiếng Anh: a county in Henan; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “邓”
Chữ ĐẶNG (邓, phồn thể: 鄧): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 邓 (âm Hán Việt: ĐẶNG) → "Đặng (họ Đặng". 🦊
Phát âm "邓" [dèng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Đặng (họ Đặng; Họ cổ xuất phát từ đất Đặng thời Xuân Thu Chiến Quốc. Nổi tiếng với nhiều tướng tài trí dũng song toàn.).
Phồn thể: 鄧
Hán Việt: ĐẶNG
Tiếng Anh: a county in Henan; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “邓”
Chữ ĐẶNG (邓, phồn thể: 鄧): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“邓”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Đặng” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “邓” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 邓 (U+9093) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
họ. [Giản thể: 邓 ⇄ Phồn thể: 鄧 · 邑 (4 nét) · Pinyin: dèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
họ. Chữ ĐẶNG (邓, phồn thể: 鄧): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẶNG: họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鄧 (ĐẶNG): họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đặng (鄧): họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鄧 (âm đọc ĐẶNG): họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鄧 (âm chuẩn ĐẶNG): họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẶNG (鄧): họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鄧 [U+9093 · ĐẶNG · dèng]: họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “邓”