Tiếng Anh: grandchild, descendent; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孙”
Chữ TÔN (孙/孫) là chữ hội ý, ở bản phồn thể (孫) gồm bộ TỬ (子 - đứa con) bên trái và bộ HỆ (系 - sợi dây nối tiếp huyết thống) bên phải; sang bản giản thể (孙) thay bằng bộ TIỂU (小 - nhỏ bé). Con sinh ra cháu, cháu là thế hệ nhỏ hơn con và là sợi dây tiếp nối dòng máu của gia tộc từ đời này sang đời khác. Chữ TÔN (孙) biểu trưng cho niềm hạnh phúc sum vầy, sự trường tồn của gia đình và ước vọng con cháu hiếu thảo, thành đạt.
Bên trái chữ TỬ đứa con thơ, Bên phải chữ TIỂU nhỏ bất ngờ. Phồn thể sợi HỆ truyền huyết thống, Con đàn cháu đống phúc vô bờ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 孙 [TÔN] → "Tôn (họ Tôn". Cấu tạo có bộ TỬ (đứa trẻ, con cái, thế hệ mầm non). 🦊
Phát âm "孙" [sūn — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

Tôn (họ Tôn; Họ Tôn; họ của Binh thánh Tôn Vũ (Tôn Tử binh pháp), Tôn Tẫn và nhà cách mạng Tôn Trung Sơn.).
Phồn thể: 孫
Hán Việt: TÔN
Tiếng Anh: grandchild, descendent; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孙”
Chữ TÔN (孙/孫) là chữ hội ý, ở bản phồn thể (孫) gồm bộ TỬ (子 - đứa con) bên trái và bộ HỆ (系 - sợi dây nối tiếp huyết thống) bên phải; sang bản giản thể (孙) thay bằng bộ TIỂU (小 - nhỏ bé). Con sinh ra cháu, cháu là thế hệ nhỏ hơn con và là sợi dây tiếp nối dòng máu của gia tộc từ đời này sang đời khác. Chữ TÔN (孙) biểu trưng cho niềm hạnh phúc sum vầy, sự trường tồn của gia đình và ước vọng con cháu hiếu thảo, thành đạt.
Bên trái chữ TỬ đứa con thơ, Bên phải chữ TIỂU nhỏ bất ngờ. Phồn thể sợi HỆ truyền huyết thống, Con đàn cháu đống phúc vô bờ.
Tập viết
Dùng trong câu
“孙”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Tôn” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “孙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 孙 (U+5B59) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cháu (cháu nội, cháu ngoại); dòng dõi nối tiếp. [Giản thể: 孙 ⇄ Phồn thể: 孫 · 子 (Bộ TỬ) (6 nét) · Pinyin: sūn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cháu (cháu nội, cháu ngoại); dòng dõi nối tiếp. Chữ TÔN (孙/孫) là chữ hội ý, ở bản phồn thể (孫) gồm bộ TỬ (子 - đứa con) bên trái và bộ HỆ (系 - sợi dây nối tiếp huyết thống) bên phải; sang bản giản thể (孙) thay bằng bộ TIỂU (小 - nhỏ bé). Con sinh ra cháu, cháu là thế hệ nhỏ hơn con và là sợi dây tiếp nối dòng máu của gia tộc từ đời này sang đời khác. Chữ TÔN (孙) biểu trưng cho niềm hạnh phúc sum vầy, sự trường tồn của gia đình và ước vọng con cháu hiếu thảo, thành đạt. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 孫子 TÔN TỬ (cháu trai (cháu nội)); 嫡孫 ĐÍCH TÔN (Đích tôn); 玄孫 HUYỀN TÔN (Huyền tôn); 令孫 LỆNH TÔN (Lệnh tôn); 曾孫 TẰNG TÔN (Tằng tôn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÔN: cháu (cháu nội, cháu ngoại); dòng dõi nối tiếp; thường gặp trong ngữ cảnh: 孫子 TÔN TỬ (cháu trai (cháu nội)); 嫡孫 ĐÍCH TÔN (Đích tôn); 玄孫 HUYỀN TÔN (Huyền tôn); 令孫 LỆNH TÔN (Lệnh tôn); 曾孫 TẰNG TÔN (Tằng tôn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 孫 (TÔN): Cháu (cháu nội, cháu ngoại); dòng dõi nối tiếp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (孫子 TÔN TỬ (cháu trai (cháu nội)); 嫡孫 ĐÍCH TÔN (Đích tôn); 玄孫 HUYỀN TÔN (Huyền tôn); 令孫 LỆNH TÔN (Lệnh tôn); 曾孫 TẰNG TÔN (Tằng tôn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tôn (孫): Cháu (cháu nội, cháu ngoại); dòng dõi nối tiếp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 孫 (âm đọc TÔN): Cháu (cháu nội, cháu ngoại); dòng dõi nối tiếp. Từ vựng thường đàm: 孫子 TÔN TỬ (cháu trai (cháu nội)); 嫡孫 ĐÍCH TÔN (Đích tôn); 玄孫 HUYỀN TÔN (Huyền tôn); 令孫 LỆNH TÔN (Lệnh tôn); 曾孫 TẰNG TÔN (Tằng tôn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 孫 (âm chuẩn TÔN): Cháu (cháu nội, cháu ngoại); dòng dõi nối tiếp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÔN (孫): Cháu (cháu nội, cháu ngoại); dòng dõi nối tiếp; từ ghép thông dụng: 孫子 TÔN TỬ (cháu trai (cháu nội)); 嫡孫 ĐÍCH TÔN (Đích tôn); 玄孫 HUYỀN TÔN (Huyền tôn); 令孫 LỆNH TÔN (Lệnh tôn); 曾孫 TẰNG TÔN (Tằng tôn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 孫 [U+5B59 · TÔN · sūn]: Cháu (cháu nội, cháu ngoại); dòng dõi nối tiếp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “孙”