Tiếng Anh: allow, permit; promise; betroth
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “许”
Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “许”
💡 许 [HỨA] → "Hứa (họ Hứa". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "许" [xǔ — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Hứa (họ Hứa; Họ Hứa bắt nguồn từ nước Hứa; mang nghĩa hứa hẹn thủy chung, tín nghĩa sắc son, lời nói đáng giá ngàn vàng.).
Phồn thể: 許
Hán Việt: HỨA
Tiếng Anh: allow, permit; promise; betroth
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “许”
Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “许”
Dùng trong câu
“许”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Hứa” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “许” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 许 (U+8BB8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn. [Giản thể: 许 ⇄ Phồn thể: 許 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: xǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn. Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 許多 HỨA ĐA (nhiều, rất nhiều); 也許 DÃ HỨA (có lẽ, có thể, biết đâu); 允許 DUẪN HỨA (cho phép, thừa nhận); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 許可 HỨA KHẢ (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỨA: cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn; thường gặp trong ngữ cảnh: 許多 HỨA ĐA (nhiều, rất nhiều); 也許 DÃ HỨA (có lẽ, có thể, biết đâu); 允許 DUẪN HỨA (cho phép, thừa nhận); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 許可 HỨA KHẢ (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 許 (HỨA): cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (許多 HỨA ĐA (nhiều, rất nhiều); 也許 DÃ HỨA (có lẽ, có thể, biết đâu); 允許 DUẪN HỨA (cho phép, thừa nhận); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 許可 HỨA KHẢ (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hứa (許): cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 許 (âm đọc HỨA): cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn. Từ vựng thường đàm: 許多 HỨA ĐA (nhiều, rất nhiều); 也許 DÃ HỨA (có lẽ, có thể, biết đâu); 允許 DUẪN HỨA (cho phép, thừa nhận); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 許可 HỨA KHẢ (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 許 (âm chuẩn HỨA): cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỨA (許): cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn; từ ghép thông dụng: 許多 HỨA ĐA (nhiều, rất nhiều); 也許 DÃ HỨA (có lẽ, có thể, biết đâu); 允許 DUẪN HỨA (cho phép, thừa nhận); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 許可 HỨA KHẢ (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 許 [U+8BB8 · HỨA · xǔ]: cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “许”